MỘT CÁI LƯỠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MỘT CÁI LƯỠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch một cái lưỡione tonguemột lưỡi

Ví dụ về việc sử dụng Một cái lưỡi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một cái lưỡi thật dài!That is one long tongue!Bé thấy một cái lưỡi màu hồng!Who has a pink tongue!Nhưng dẫu sao đó cũng vẫn là một cái lưỡi.And yet, it's still one language.Cô ấy có một cái lưỡi trong đầu.She had a clever tongue in her head.Thủ tướng nói,“ Tôi tin rằng tôi chỉ có một cái lưỡi”.The first says,"I just bit my tongue.". Mọi người cũng dịch cáilưỡiTôi có một cái lưỡi rất dày.I have got a thick tongue.Thủ tướng nói,“ Tôi tin rằng tôi chỉ có một cái lưỡi”.And the first snake says,‘I just bit my tongue.'.Bé thấy một cái lưỡi màu hồng!I want to see a pink tongue!Đối với một người đàn bà, một cái lưỡi là quá đủ rồi!That one tongue was enough for a woman!Anh có một cái lưỡi thực sự tốt.”.You have quite a good tongue.”.Chàng trai nói:“ Đầu tiên tôi bán cho ông ta một cái lưỡi câu nhỏ.The kid says,'First, I sold him a small fish hook.Họ có thể có một cái lưỡi rất sắc nét.They can have a very sharp tongue.Vẽ một cái lưỡi rắn chia hai để khiến cho con rắn cá tính hơn.Draw a forked snake tongue to give the snake more personality.Họ có thể có một cái lưỡi rất sắc nét.They may have a rather sharp tongue.Vị vua này nổi tiếng với sự tàn ác và có một cái lưỡi màu đen.This King is known for his cruelty and has a black tongue.Tôi thề, đó là một cái lưỡi hình chạc.I swear to God, a forked tongue.Tôi không muốnmột ngày nào đó tìm thấy cô với một cái lưỡi đen xì.I don't want you to be found one day with a black tongue.Vâng, anh ấy có một cái lưỡi rất khôn khéo.”.Yes, he still has a very sharp tongue.”.Một vị thiên sứ khác ở đền thờ trên trời đi ra, cũng cầm một cái lưỡi liềm bén.Another angel came out from the temple which is in heaven. He also had a sharp sickle.Tạo hóa chỉ cho ta một cái lưỡi nhưng đến hai cái tai.Nature has given us one tongue but two ears.Một vị thiên sứ khác ở đền thờ trên trời đi ra,cũng cầm một cái lưỡi liềm bén.And another angel came out of the temple which is in heaven,he also having a sharp sickle.Nhưng tôi chỉ có một cái lưỡi và hai mươi ba cái răng.There is a tongue and thirty-two tooth in our mouth.Còn nếu dời đổi thì cái lưỡi chẳng phải là có nhiều thể,vì sao một cái lưỡi lại biết nhiều vị?Yet if it did change, since the tongue is not made up of many substances,how could one tongue know so many tastes?Khi chúng le lưỡi, bạn sẽ thấy một cái lưỡi khá nhỏ màu xanh đen.If you open their mouths you will see a unique black/blue spotted tongue.Lý do màchúng ta được ban cho hai lỗ tai và một cái lưỡi là để chúng ta nghe nhiều hơn nói''- nó có thể nghe như là một thứ vô lý dùng để chống lại việc nói nói nhiều hơn nghe nhưng nó thật sự đã cho chúng ta thấy một cái nhìn toàn cảnh.The reason why we were given a pair of ears and just one tongue is so we could listen more than we could talk”- it may sound like an irrational way to defend talking too much over listening but it definitely gives us the big picture.Ah phải rồi, lưỡi, bạn đi ra ngoài để tìm một cái lưỡi tươi sống cho riêng mình….Ah yes, a tongue, you would go out, get yourself a fresh tongue….Người Hi Lạp có câu:“ Thượng đế cho chúng ta một cái lưỡi, nhưng lại cho chúng ta hai cái tai là để chúng ta nghe nhiều hơn nói”.Someone once said;“God gave us two ears and one mouth, so we ought to listen twice as much as we talk.”.Còn nếu thay đổi thì cái lưỡi không có nhiều tự thể,thì làm sao một cái lưỡi lại biết được nhiều Vị Thể thế?Yet if it did change, since the tongue is not madeup of many substances, how could one tongue know so many tastes?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0159

Xem thêm

cái lưỡi làtongue is

Từng chữ dịch

mộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từascáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcslưỡidanh từtonguebladebladestongueslưỡiđộng từtongued một cái làmột cái miệng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh một cái lưỡi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Lưỡi Tiếng Anh Ghi Sao