Nghĩa Của Từ Tongue - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /tʌη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái lưỡi (người)
    Lưỡi (động vật, làm thức ăn)
    Cách ăn nói, miệng lưỡi
    Dải nhô ra, vạt nhô ra
    the tongue of a shoe lưỡi giày a narrow tongue of land jutting out into the sea một doi đất hẹp nhô ra biển
    Tia lửa nhọn đầu
    tongues of flame lapping the edges of the bonfire các lưỡi lửa bập bùng quanh đống lửa đốt ngoài trời
    Tiếng, ngôn ngữ
    One's mother tongue Tiếng mẹ đẻ

    Động từ

    Ngắt âm (sáo, kèn...) bằng lưỡi

    Cấu trúc từ

    to be all tongue
    chỉ nói thôi, nói luôn mồm
    to find one's tongue
    dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói
    a honey tongue, a heart of gall
    khẩu phật tâm xà
    to give (throw) tongue
    nói to Sủa
    to have lost one's tongue
    rụt rè ít nói
    to have one's tongue in one's cheek

    (xem) cheek

    to have a quick (ready) tongue
    lém miệng; mau miệng
    to hold one's tongue
    nín lặng, không nói gì
    much tongue and little judgment
    nói nhiều nghĩ ít
    to wag one's tongue

    (xem) wag

    a tongue debate
    một cuộc đấu khẩu, một cuộc tranh luận
    tongue valiant
    bạo nói
    what a tongue!
    ăn nói lạ chứ!
    with one's tongue hanging out
    khát thè lưỡi ra; cực kỳ khát nước Háo hức mong đợi cái gì
    with (one's) tongue in (one's) cheek
    không có ý định nghiêm túc; mỉa mai, hài hước
    tongues wag
    (thông tục) có chuyện ngồi lê đôi mách, có tin đồn Háo hức mong đợi cái gì

    Hình Thái Từ

    • Ved : Tongued
    • Ving: Tonguing

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Lưỡi, kim (cân), tai, vấu, mộng xoi, then, (v)ghép mộng

    Xây dựng

    chốt (ngầm)
    ngõng (trục)
    ghép bằng mộng xoi
    mộng rìa
    groove and tongue mộng rìa và rãnh rìa tongue-and groove mộng rìa và rãnh rìa

    Kỹ thuật chung

    cái đục chạm
    chốt
    feather tongue chốt lăng trụ (gỗ) loose tongue chốt lỏng
    cọc ván
    kim chỉ
    ngọn (lửa)
    ngọn lửa
    lắp ghép mộng
    lưỡi
    adherent tongue lưỡi dính bald tongue lưỡi chọc black tongue lưỡi đen coated tongue lưỡi bựa deep vein of tongue tĩnh mạch lưỡi sâu dorsal vein of tongue tĩnh mạch lưng lưỡi dotted tongue lưỡi lấm chấm fissured tongue lưỡi nứt nẻ gap at the joint of the heel of tongue khe hở mối nối gót lưỡi ghi lobulated tongue lưỡi phân thùy muscle of tongue cơ lưỡi seat belt tongue plate đĩa lưỡi dây an toàn slip tongue joint mối ghép mộng lưỡi-rãnh stippled tongue lưỡi đốm trắng tip of switch tongue mũi lưỡi ghi (bộ ghi) tongue depressor cái đè lưỡi tongue like basin bồn dạng lưỡi tongue rail ray lưỡi ghi tongue-and-groove joint mối ghép mộng lưỡi-rãnh transverse muscle of tongue cơ ngang lưỡi vertical muscle of tongue cơ thẳng đứng của lưỡi
    lười gà
    lưỡi ghi
    gap at the joint of the heel of tongue khe hở mối nối gót lưỡi ghi tip of switch tongue mũi lưỡi ghi (bộ ghi) tongue rail ray lưỡi ghi
    lưỡi rung
    ghép mộng xoi
    mộng xoi
    groove and tongue ghép mộng xoi
    then
    ván cừ
    vấu
    vòng kẹp

    Kinh tế

    chế biến lưỡi
    tongue trimming table bàn chế biến lưỡi

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    argot , articulation , dialect , discourse , expression , idiom , lingo , parlance , patois , speech , talk , utterance , vernacular , voice , glossal , language , lick , lingua , lingula , speak , utter Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Tongue »

    tác giả

    ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Đặng Bảo Lâm, ho luan, Trang , Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cái Lưỡi Tiếng Anh Ghi Sao