MUA THIẾT BỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MUA THIẾT BỊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mua thiết bị
purchase equipment
mua thiết bịbuy equipment
mua thiết bịmua trang bịbuy the device
mua thiết bịbuying equipment
mua thiết bịmua trang bịpurchase the device
mua thiết bịacquiring equipmentbought equipment
mua thiết bịmua trang bịequipment purchases
mua thiết bịpurchasing equipment
mua thiết bịpurchased equipment
mua thiết bịpurchased the device
mua thiết bị
{-}
Phong cách/chủ đề:
I have purchased equipm….Hay mua thiết bị không?
Or to purchase equipment;?Khi bạn mua thiết bị….
When you purchase equipment….Mua thiết bị và máy móc.
Purchase Equipment and Machinery.Xin chào, tôi vừa mua thiết bị.
So, I bought the equipment.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười muamua hàng trung tâm mua sắm mua nhà mua vé mua sản phẩm khách hàng muamua bitcoin giá muacơ hội muaHơnSử dụng với trạng từmua lại mua chúng mua nhiều vừa muathường muacũng muamua riêng mới muamua rất nhiều mua hơn HơnSử dụng với động từđi mua sắm giao dịch muabắt đầu muatiếp tục muamua thông qua cố gắng muathích mua sắm cân nhắc muadự định muađề nghị muaHơnMua thiết bị và công nghệ tiên tiến hơn.
Purchase equipment& more advanced technology.Phải tốn tiền mua thiết bị.
It costs money to buy equipment.Đánh giá mua thiết bị dựa trên số lượng, không phải tổ chức.
Equipment purchases based on numbers, not an institution.Đúng rồi, anh mua thiết bị này.
Okay, you bought the equipment.Pin được sạc một phần khi bạn mua thiết bị.
The battery is partly charged when you buy the device.Và nên nhớ: hãy mua thiết bị mà bạn cần nhé.
Remember to buy the equipment you need.Bạn có thể phải mua thiết bị.
You may need to buy the equipment.Khi mua thiết bị, không chỉ tập trung vào giá cả.
When purchasing the equipment, do not only focus on the price.Ví dụ 1: Công ty A mua thiết bị.
Option 1: Company purchases the equipment.Đánh giá mua thiết bị dựa trên số lượng, không phải tổ chức.
Evaluate equipment purchases based on numbers, not institution.Dùng miễn phí Meraki trước khi mua thiết bị.
Free before they buy the device.Nhưng mua thiết bị tại thời điểm khởi động là dành cho người chấp nhận sớm.
But buying the device at launch is for early adopters.Có thể làm giảm chi phí mua thiết bị 85%.
Can reduce the 85% device purchase cost.Đây là lần thứ hai tôi mua thiết bị từ Trung Quốc sang Thái Lan.
This is the second time I bought equipment from China to Thailand.Chúng ta phải thận trọng khi mua thiết bị.
We must be cautious in the purchase of equipment.Có thể mua thiết bị để thu thập điểm để giành chiến thắng trong trận chiến.
Possible purchase of equipment to get points to win the battle.Bạn không cần thiết phải mua thiết bị từ chúng tôi.
You don't need to buy equipment from us.Hiện nay,điều này không nghĩa là bạn không nên mua thiết bị.
Now, this isn't to say that you shouldn't buy equipment.Bạn không cần thiết phải mua thiết bị từ chúng tôi.
You are not required to buy a Device from us.Không còn cung cấp cho đĩa CDcũ với trình điều khiển khi mua thiết bị.
No longer give long CDs when purchasing a device driver.Khi mua thiết bị, điều quan trọng là phải chú ý đến mức độ tiếng ồn mà nó tạo ra trong quá trình hoạt động.
When buying equipment it is important to pay attention to the level of noise that it creates during operation.Hướng dẫn làm thẻ cho các đơn vị mua thiết bị, vật tư….
Guide to make card for those purchasing equipment, supplies….Tổng thống Trump ra lệnh cho Bộ Quốc phòng phát triển và mua thiết bị để tăng sản lượng nam châm cho quân đội Hoa Kỳ sử dụng.
Trump ordered the Department of Defense to develop and purchase equipment to boost output of the magnets for use by the U.S. military.Bạn có thể mua vận chuyển, thuê các thành viên mới và mua thiết bị.
You can buy transport, hire new members and buy equipment.Một số nước đã quyết định không mua thiết bị do Huawei cung cấp.
Some countries have decided not to buy equipment from Huawei.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 229, Thời gian: 0.0347 ![]()
![]()
mùa thimua thiết bị mới

Tiếng việt-Tiếng anh
mua thiết bị English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mua thiết bị trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
mua thiết bị mớipurchase new equipmentmua sắm thiết bịequipment procurementmua thiết bị nàybuying this devicemua trang thiết bịbuying equipmentmua thiết bị quân sựto purchase military equipmentTừng chữ dịch
muađộng từbuyacquiremuadanh từpurchaseshoppingbuyerthiếtdanh từdeviceunitgearthiếtđộng từsetthiếttính từessentialbịđộng từbegethaveTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Equipment Dịch Sang Tiếng Anh
-
EQUIPMENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Equipment Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Ý Nghĩa Của Equipment Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Equipment | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ Equipment - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Equipment Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'equipment' Trong Từ điển Lạc Việt
-
TRANG THIẾT BỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'equipment' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
"Error Control Equipment" Dịch Sang Tiếng Việt Là Gì? - EnglishTestStore
-
Equipment - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Ad ơi Câu C ấy ạ, '' Some Equipment Is Being Operated'' Nhưng Theo ...
-
Thiết Bị - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Equipment: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran