Phép Tịnh Tiến Equipment Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "equipment" thành Tiếng Việt

dụng cụ, thiết bị, sự trang bị là các bản dịch hàng đầu của "equipment" thành Tiếng Việt.

equipment noun ngữ pháp

The act of equipping, or the state of being equipped, as for a voyage or expedition. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dụng cụ

    noun

    collective term for all items that are required to exercise a certain activity

    No, you only lack the proper equipment, like a garbage truck to hang on to the back of.

    Mấy cô chỉ còn thiếu những dụng cụ như đồ hốt rác là y chan lao công luôn.

    wikidata
  • thiết bị

    noun

    This corporation is well known for its communication equipment.

    Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

    GlosbeMT_RnD
  • sự trang bị

    noun GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ dụng cụ
    • khí tài
    • máy móc
    • trang bị
    • đồ dùng cần thiết
    • đồ trang bị
    • trang bị đồ nghề
    • trang thiết bị
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " equipment " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "equipment"

equipment equipment Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "equipment" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Equipment Dịch Sang Tiếng Anh