Nặng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- Ngọc Liên Tiếng Việt là gì?
- hóng Tiếng Việt là gì?
- thôn ổ Tiếng Việt là gì?
- Thành A Tiếng Việt là gì?
- Phán Tiếng Việt là gì?
- phi công Tiếng Việt là gì?
- ngợp Tiếng Việt là gì?
- vững Tiếng Việt là gì?
- mũ bê-rê Tiếng Việt là gì?
- tác họa Tiếng Việt là gì?
- tư sản mại bản Tiếng Việt là gì?
- mưu hại Tiếng Việt là gì?
- nhà cửa Tiếng Việt là gì?
- làm duyên Tiếng Việt là gì?
- mưa rào Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nặng trong Tiếng Việt
nặng có nghĩa là: Danh từ: . Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu " . ". Thanh nặng. Dấu nặng.. - 2 t. . Có trọng lượng bao nhiêu đó. Bao gạo nặng 50 kilogram. Cân xem nặng bao nhiêu. . Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường hoặc so với trọng lượng của vật khác; trái với nhẹ. Nặng như chì. Gánh bên nặng bên nhẹ. Cành cây nặng trĩu quả. Ăn no vác nặng*. . Có tỉ trọng lớn. Chì là một kim loại nặng. Dầu nặng*. . Có tác dụng làm cho cơ thể hoặc tinh thần phải chịu đựng nhiều, đòi hỏi nhiều sự vất vả. Miễn làm công việc nặng. Nhiệm vụ rất nặng. Phạt nặng. . Ở mức độ cao, có thể dẫn đến hậu quả tai hại, nghiêm trọng. Bệnh nặng. Bị thương nặng. Máy hỏng nặng. Phạm tội nặng. Hạn nặng quá, lúa khô héo hết cả. . (Đất) có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả. Chân đất nặng. Bò yếu không cày được ruộng nặng. . Có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên ở một bộ phận nào đó của cơ thể. Đầu nặng mắt hoa. Mắt nặng trịch vì thức trắng hai đêm liền. Ăn phải thức ăn khó tiêu, nặng bụng. Thấy nặng trong lòng (b.). . Có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu. Giọng miền biển, nặng và khó nghe. Mùi tương thối rất nặng. . Có sự gắn bó, thường là về tình cảm, tinh thần, không dễ dứt bỏ được. Tình sâu nghĩa nặng. Nặng lòng với quê hương. Nặng nợ*. Nặng tình*. . 0 Tỏ ra chú trọng nhiều đến một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác. Nặng về lí, nhẹ về tình. Nặng về số lượng, không chú ý chất lượng.
Đây là cách dùng nặng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nặng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Có Từ Nặng
-
Đặt Câu Với Từ "nặng" - Dictionary ()
-
Nặng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nặng - Từ điển Việt
-
Đặt 1 Câu Với Từ Nặng Với Nghĩa Như Sau - Tiếng Việt Lớp 5
-
.Đặt 1 Câu Với Từ Nặng Với Nghĩa Như Sau - Tiếng Việt Lớp 5
-
Hãy Giải Thích Nghĩa Của Từ Nặng Trong Câu Ca Dao
-
Từ điển Tiếng Việt "nặng Nề" - Là Gì?
-
Từ" Nặng " Trong Cụm Từ "nặng Vương Nghĩa Tình " Có Nghĩa Là Gì?
-
NẶNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển - Từ Nặng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Nặng Nề Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ "nặng" Trong Cụm Từ "ốm Nặng" Và Cụm "việc Nặng" Là Từ ... - Hoc24
-
Hãy Giải Thích Nghĩa Của Từ Nặng Trong Câu Ca Dao: Tiếng Hò Xa Vọng ...
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support