Nghĩa Của Từ Nặng - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ..

    Tính từ

    có trọng lượng bao nhiêu đó
    cân xem nặng bao nhiêu đứa bé nặng 10kg
    có trọng lượng lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với trọng lượng của vật khác
    hòn đá nặng bao gạo nặng quá, không vác được Trái nghĩa: nhẹ
    (chất) có tỉ trọng lớn
    kim loại nặng Trái nghĩa: nhẹ
    ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều, đòi hỏi nhiều sự vất vả hoặc có thể dẫn đến hậu quả tai hại, nghiêm trọng
    phạt cho thật nặng sưu cao thuế nặng máy bị hỏng nặng Trái nghĩa: nhẹ
    (đất) có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả
    đất nặng Trái nghĩa: nhẹ
    (ở một bộ phận nào đó của cơ thể) có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên
    mi mắt nặng trĩu vì buồn ngủ ăn đêm nên bị nặng bụng nỗi lo đè nặng tâm trí
    (âm thanh hoặc mùi vị) có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu
    giọng nói nghe rất nặng rượu nặng mùi mồ hôi hơi nặng
    có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được
    ơn nặng như núi nặng lòng với nhau
    thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác
    sống nặng về tình cảm nặng về lí, nhẹ về tình Trái nghĩa: nhẹ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BA%B7ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ Có Từ Nặng