Nặng - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| na̰ʔŋ˨˩ | na̰ŋ˨˨ | naŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| naŋ˨˨ | na̰ŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𥘀: nén, nặng
- : nặng
- 曩: nãng, nán, nẵng, nắng, nặng
- : nặng
- : nặng
- : nặng
- : nấng, nặng
- : nặng
- 𨤼: nặng
- 𥗾: nén, nặng
Danh từ
- Xem dấu nặng
Tính từ
nặng
- Có trọng lượng hoặc khối lượng cao. Bao tải rất nặng.
- Có trọng lượng bao nhiêu đó. Em bé nặng 12 kg.
- Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều. Máy hư hỏng rất nặng.
- Có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được. Nặng lòng với nhau.
- Âm thanh hoặc mùi vị có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu. Bãi rác nặng mùi, kinh quá!
- Thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác. Sống nặng về tình cảm
- Ở một bộ phận của cơ thể có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên. Nỗi lo đè nặng tâm trí.
- Đất có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả. Đất nặng, khó thoát nước, cây hay bị úng.
- Chất có khối lượng riêng lớn. Thuỷ ngân là kim loại nặng.
- Chương trình học tập có quá nhiều kiến thức mang tính hàn lâm, ít thực tế. Chương trình giáo dục Việt Nam còn khá nặng.
Trái nghĩa
- nhẹ
Từ liên hệ
- dấu nặng
Dịch
- Tiếng Anh: heavy
- Tiếng Đức: schwer
- Tiếng Hà Lan: zwaar
- Tiếng Pháp: lourd
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
“Nặng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nặng&oldid=2275246” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Từ Có Từ Nặng
-
Đặt Câu Với Từ "nặng" - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Nặng - Từ điển Việt
-
Nặng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt 1 Câu Với Từ Nặng Với Nghĩa Như Sau - Tiếng Việt Lớp 5
-
.Đặt 1 Câu Với Từ Nặng Với Nghĩa Như Sau - Tiếng Việt Lớp 5
-
Hãy Giải Thích Nghĩa Của Từ Nặng Trong Câu Ca Dao
-
Từ điển Tiếng Việt "nặng Nề" - Là Gì?
-
Từ" Nặng " Trong Cụm Từ "nặng Vương Nghĩa Tình " Có Nghĩa Là Gì?
-
NẶNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển - Từ Nặng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Nặng Nề Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ "nặng" Trong Cụm Từ "ốm Nặng" Và Cụm "việc Nặng" Là Từ ... - Hoc24
-
Hãy Giải Thích Nghĩa Của Từ Nặng Trong Câu Ca Dao: Tiếng Hò Xa Vọng ...
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support