Nặng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Trái nghĩa
      • 1.4.2 Từ liên hệ
      • 1.4.3 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
na̰ʔŋ˨˩na̰ŋ˨˨naŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
naŋ˨˨na̰ŋ˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𥘀: nén, nặng
  • 󰃦: nặng
  • 曩: nãng, nán, nẵng, nắng, nặng
  • 󰁯: nặng
  • 󰁮: nặng
  • 󰉒: nặng
  • 󰀷: nấng, nặng
  • 󰄞: nặng
  • 𨤼: nặng
  • 𥗾: nén, nặng

Danh từ

  1. Xem dấu nặng

Tính từ

nặng

  1. Có trọng lượng hoặc khối lượng cao. Bao tải rất nặng.
  2. Có trọng lượng bao nhiêu đó. Em bé nặng 12 kg.
  3. Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều. Máy hư hỏng rất nặng.
  4. Có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được. Nặng lòng với nhau.
  5. Âm thanh hoặc mùi vị có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu. Bãi rác nặng mùi, kinh quá!
  6. Thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác. Sống nặng về tình cảm
  7. Ở một bộ phận của cơ thể có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên. Nỗi lo đè nặng tâm trí.
  8. Đất có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả. Đất nặng, khó thoát nước, cây hay bị úng.
  9. Chất có khối lượng riêng lớn. Thuỷ ngân là kim loại nặng.
  10. Chương trình học tập có quá nhiều kiến thức mang tính hàn lâm, ít thực tế. Chương trình giáo dục Việt Nam còn khá nặng.

Trái nghĩa

  • nhẹ

Từ liên hệ

  • dấu nặng

Dịch

  • Tiếng Anh: heavy
  • Tiếng Đức: schwer
  • Tiếng Hà Lan: zwaar
  • Tiếng Pháp: lourd

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

“Nặng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nặng&oldid=2275246” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nặng 13 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Có Từ Nặng