NẤU CƠM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NẤU CƠM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Snấu cơm
cooking rice
nấu cơmcooked dinner
nấu bữa tốinấu ănnấu cơm tốicook a meal
nấu ănnấu cơmmaking dinner
làm bữa tốinấu bữa tốicook rice
nấu cơmcooked rice
nấu cơmto make ricepreparing dinner
chuẩn bị bữa tốichuẩn bị bữa ănnấu bữa tốicooking risotto
{-}
Phong cách/chủ đề:
Is the rice cooking?Phút đầu tiên Nấu cơm.
My first time making rice.Nấu cơm hoàn hảo.
Cook Rice Perfectly.Cá hồi và nấm nấu cơm.
Salmon and mushroom cooked rice.Nấu cơm cho người bệnh.
Making meals for the sick.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcông thức nấu ăn thời gian nấulớp học nấu ăn cách nấunấu thức ăn nấu cơm phương pháp nấu ăn kỹ năng nấu ăn nấu thịt thời gian nấu ăn HơnSử dụng với trạng từnấu chín nấu súp nấu lên nấu kỹ nấu sẵn nấu sôi HơnSử dụng với động từthích nấu ăn về nấu ăn bắt đầu nấu ăn yêu thích nấu ăn Nhưng không biết nấu cơm!”!
But I don't know how to cook rice!Ai nấu cơm trong bếp?
Who cooks rice in the kitchen?Các tham số chất lượng nấu cơm.
Rice Cooking Quality Parameters.Cô đừng nấu cơm cho anh ta nữa.
No more cooking meals for him.Anh không bắt chị phải nấu cơm mỗi tối.
I don't have to make dinner every night.Thịt băm 500 g nấu cơm 1,5 muỗng canh.
Minced meat 500 g cooked rice 1.5 tbsp.Nấu cơm trong nước muối cho đến khi dịu dàng.
Boil the rice in salted water until tender.Jungkook: Anh ấy nấu cơm cho tôi ăn.
Nikki: She cooked meals for me.Anh đi nấu cơm cho hai đứa mình liền đây.”.
Come on, you can cook a meal for us both.”.Anh không muốn tôi nấu cơm cho anh.
You don't want me to cook a meal for you.Nấu cơm cho đến khi mềm và sẵn sàng để ăn.
Cook the rice until it's soft and ready to eat.Chồng đốt vợ vì không chịu nấu cơm.
The husband thrashed his wife for not cooking the food.Nấu cơm chưa bao giờ nhanh chóng và dễ dàng hơn.
Making dinner has never been quicker or easier.Nấu hạt Quinoa cũng tương tự như nấu cơm.
Cooking quinoa is similar to cooking rice.Em không nghĩ họ có cách nấu cơm hiệu quả sao?
Don't you think they're gonna have some effective ways to cook rice?Đây là một cuộc thi mà người tham gia phải nấu cơm.
It is a contest in which participants have to cook rice.Anh ấy nấu cơm theo cách này vì nó mang lại kết quả tốt hơn.
He cooks the rice this way because it yields better results.Đây là một trong những cách nấu cơm phổ biến nhất ở Ý.
This is one of the most common ways of cooking rice in Italy.Họ phải tách gạo ra khỏi trấu và sau đó nấu cơm.
They had to separate the rice from the husk and then cook the rice.Đừng nói:“ Hôm nay anh đi chợ nấu cơm, em không phải làm gì.”.
He said,“Sister, no one cooked dinner for you, now you have nothing to eat.Cách nấu cơm tám không khác mấy so với nấu các loại cơm khác.
Cooking risotto is different than cooking other types of rice.Tục ngữ có câu:Người phụ nữ tài ba cũng không thể nấu cơm mà không có gạo.
As the saying went,even a clever woman couldn't cook a meal without rice.Cách nấu cơm tám cũng không khác nhiều so với cách nấu các loại gạo khác.
Cooking risotto is different than cooking other types of rice.FDA cũng khuyến nghị nấu cơm với nhiều nước và gạn bỏ nước đó, điều này có thể giúp giảm 40- 60% thạch tín vô cơ.
The FDA also recommends cooking rice in excess water, and draining off that water, which can reduce 40 to 60 percent of the inorganic arsenic it contains.Nấu cơm theo cách này khá phổ biến, và thực sự truyền thống, ở nhiều nước châu Á.
Cooking rice this way is quite common, and actually traditional, in many Asian countries.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 157, Thời gian: 0.0385 ![]()
![]()
nấu chúngnâu đậm

Tiếng việt-Tiếng anh
nấu cơm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nấu cơm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cách nấu cơmways of cooking riceTừng chữ dịch
nấudanh từcookbrewnấuđộng từcookingbrewedcookedcơmdanh từricefoodlunchmealdinner STừ đồng nghĩa của Nấu cơm
nấu bữa tối làm bữa tốiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Nấu Cơm Trong Tiếng Anh
-
Nấu Cơm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nấu Cơm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì
-
" Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nấu Cơm' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Nấu Com Tiếng Anh Là Gì
-
NHÀ NẤU CƠM THÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NỒI CƠM ĐIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Cooking | Vietnamese Translation
-
Dịch Tiếng Nhật Trên Nồi Cơm điện