Nghĩa Của Từ Bếp Núc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
bếp (nói khái quát); cũng dùng để chỉ công việc nấu ăn
bếp núc gọn gàng, sạch sẽ thạo việc bếp núc Đồng nghĩa: bếp nướcnhững công việc chuẩn bị ở phía sau, thường là vất vả nhưng ít ai nhìn thấy, để phục vụ cho một công việc nào đó
lo việc bếp núc ở toà soạn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%BFp_n%C3%BAc »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Bếp Núc
-
Từ điển Tiếng Việt "bếp Núc" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Bếp Núc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bếp Núc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bếp Núc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bếp Núc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bếp Núc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
BẾP NÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietnamese Translation - Nghĩa Của Từ : Bếp Núc
-
Bếp Núc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bếp Núc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bếp Núc - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Phái Mạnh Hào Hứng “sẻ Chia Bếp Núc” Cùng Vợ | BlueStone Vietnam
-
Bếp Sum Vầy đong đầy Hạnh Phúc - MODENA