Nghĩa Của Từ Brainstorm - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
Thông dụng
Danh từ
Sự xúc động
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ý kiến hay bất chợt
động từ
động não
hình thái từ
- Ved: brainstormed
- Ving:brainstorming
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
analyze , conceive , conceptualize , conjure up , create , deliberate , dream up , invent , plan , ponder , put heads together , rack brains , share ideas , think Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Brainstorm »Từ điển: Thông dụng
tác giả
duongpham, Admin, Trần ngọc hoàng, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Brainstorm Tiếng Việt Là Gì
-
Brainstorm Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Brainstorming Là Gì ? Phương Pháp Sử Dụng Brainstorm Nhóm
-
Brainstorm Là Gì Và Cấu Trúc Từ Brainstorm Trong Câu Tiếng Anh
-
Brainstorm - Wiktionary Tiếng Việt
-
BRAINSTORM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Brainstorm Là Gì? Hướng Dẫn Brainstorm ý Tưởng Tuyệt Vời Cho Chiến ...
-
BRAINSTORM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Brainstorm Là Gì? Đã Đến Lúc “Bão Não” Một Cách Hiệu Quả Nhất
-
Brainstorm – Nghĩ đúng, Hiểu đúng, Làm đúng | Nhangze
-
Brain Storm Là Gì? Cách Brainstorm Nhóm Hiệu Quả? - 2IDEA
-
Từ điển Anh Việt"brainstorm" Là Gì? - MarvelVietnam
-
Top 15 Brainstorm Tiếng Việt Là Gì
-
Từ điển Anh Việt "brainstorm" - Là Gì?
-
Động Não – Wikipedia Tiếng Việt