Nghĩa Của Từ Dấy - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
nổi dậy hoặc làm cho nổi dậy
dấy quân khởi nghĩa làn sóng đấu tranh dấy lên mạnh mẽ(trạng thái, cảm xúc) nổi lên và biểu hiện mạnh mẽ
trong lòng dấy lên bao kỉ niệm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BA%A5y »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dấy Lên Trong Tiếng Anh
-
Dấy Lên«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Dấy Lên In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
ĐÃ LÀM DẤY LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dấy Lên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ DẤY LÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dấy Lên | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dấy Lên' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
Nghĩa Của Từ Dấy Bằng Tiếng Anh
-
Top 14 Dấy Lên Trong Tiếng Anh
-
SỰ DẤY LÊN - Translation In English
-
Awaken | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Sự Dấy Lên Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ điển Tiếng Việt "dấy" - Là Gì? - Vtudien
-
Dấy Là Gì, Nghĩa Của Từ Dấy | Từ điển Việt
-
Dấy Lên Là Gì - Nghĩa Của Từ Dấy Lên Trong Tiếng Nga - Từ Điển
-
Ê-sai 60:1 Hãy Dấy Lên, Và Sáng Lòe Ra! Vì Sự Sáng Ngươi ...