Nghĩa Của Từ Dè Chừng - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chú ý, cẩn thận đề phòng vì lo điều không hay có thể xảy ra
dè chừng tai nạn chưa quen nên phải dè chừng Đồng nghĩa: coi chừng, trông chừng, xem chừngchú ý chi dùng ở mức tối thiểu, phòng khi túng thiếu
ăn dè chừng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%A8_ch%E1%BB%ABng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dè Chừng Hay Dè Chừng
-
Từ Điển - Từ Dè Chừng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dè Chừng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dè Chừng" - Là Gì? - Vtudien
-
Dè Chừng Nghĩa Là Gì?
-
Từ Dè Chừng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'dè Chừng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Top 15 Dè Chừng Hay Dè Chừng
-
Dè Chừng - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Hãy Dè Chừng Với Gnar Khổng... - Liên Minh Huyền Thoại | Facebook
-
Chưa Rõ Chân Tướng Dè Chừng Bóng Ma
-
Dè Chừng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Điều Gì Khiến đàn ông 'dè Chừng' Người Phụ Nữ đi Bên Cạnh
-
Cư Jút Dè Chừng Phát Triển Khổ Qua Rừng - Nông Thôn Mới
-
Dè Chừng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Dè Chừng Trong Tiếng Tiếng Nhật - Tiếng Việt-Tiếng Nhật | Glosbe
-
SEA Games 31: Indonesia "dè Chừng" Các Vận động Viên Karate Việt ...