Nghĩa Của Từ Down - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /daun/

    Thông dụng

    Phó từ

    Xuống
    to go down đi xuống to fall down ngã xuống to throw down ném xuống to look down nhìn xuống food goes down thức ăn trôi xuống
    Xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới
    to be not down yet chưa dậy, chưa ở buồng ngủ xuống the sun is down mặt trời đã lặn the blinds are down rèm cửa đã buông xuống the ship is down tàu chìm nghỉm to be down with malaria bị ốm liệt vì sốt rét
    Xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo
    to sail down with the wind căng buồm xuôi theo chiều gió from the XVIIIth century down to the present time từ thế kỷ 18 cho đến tận ngày nay
    Hạ bớt, giảm bớt, dần
    to cut down prices hạ giá to cool down nguôi đi; bình tĩnh lại rice is down giá gạo hạ, gạo hơn
    Ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...)
    to go down to the country về miền quê to live somewhere down in Bacthai ở đâu đây trên Bắc thái to go down to Brighton về Brai-tơn (ở Luân-đôn về)
    Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...)
    to hunt down a deer săn đuổi một con hươu đến cùng đường to run down a horse bắt ngựa chạy kiệt sức the clock has run down đồng hồ chết vì không lên dây cót to hiss down la ó (huýt sáo) bắt (một diễn giả...) im to put down a rebellion đàn áp một cuộc nổi loạn
    Bằng tiền mặt
    to pay down trả tiền mặt money (cash) down tiền mặt
    Ghi chép (trên giấy...)
    to have something down on one's notebook ghi chép cái gì vào sổ tay
    Xông vào, lăn xả vào, đánh đập
    to be down upon somebody lăn xả vào đánh ai

    Giới từ

    Xuống, xuôi, xuôi dọc theo
    down the hill xuống đồi down the river xuôi dòng sông down the wind xuôi gió to go down the road đi xuôi dọc theo con đường
    Ở phía thấp, ở dưới
    to live somewhere down the street ở đâu đó dưới phố

    Tính từ

    Xuống, xuôi
    down leap cái nhảy xuống down look cái nhìn xuống down grade (ngành đường sắt) dốc xuống; (nghĩa bóng) sự sút kém, sự tồi tệ down train (ngành đường sắt) chuyến xe xuôi (từ Luân-đôn hoặc một thủ đô, một thành phố lớn đến)
    Chán nản, nản lòng, thất vọng
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương)
    he is one down anh ta kém một điểm

    Ngoại động từ

    Đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống
    Đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay)
    to down a glass of wine nốc một cốc rượu to down tools bãi công
    Ngừng việc

    Danh từ

    ( số nhiều) cảnh sa sút, vận xuống dốc
    ups and downs sự ba chìm bảy nổi, sự thăng trầm của cuộc đời
    (thông tục) sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận)
    to have a down on somebody ghét ai chỉ muốn nện cho một trận
    Lông tơ chim (để nhồi gối...)
    Lông tơ (ở trái cây, ở má...)
    Vùng cao nguyên, vùng đồi
    ( số nhiều) vùng đồi trọc (có nhiều bãi cỏ chăn nuôi ở miền nam nước Anh)
    Cồn cát, đụn cát

    Cấu trúc từ

    to be down at heels
    vẹt gót (giày) Đi giày vẹt gót, ăn mặc nhếch nhác (người)
    to be down
    to be down in (at) health
    Sức khoẻ giảm sút
    to be down in the mouth
    ỉu xìu, chán nản, thất vọng
    to be down on one's luck
    Xem luck
    down to the ground
    hoàn toàn
    that suits me down to the ground
    cái đó hoàn toàn thích hợp với tôi
    down with!
    đả đảo!
    down with imperialism!
    đả đảo chủ nghĩa đế quốc!
    down and out
    (thể dục,thể thao) gục không dậy được nữa, bị đo ván (quyền Anh) Cùng đường, cùng kế, thất cơ lỡ vận; thua cháy túi (đánh bạc)
    down on the nail
    ngay lập tức
    up and down
    Xem up
    to let go down the wind
    (nghĩa bóng) vứt bỏ, bỏ đi

    Hình thái từ

    • V-ed: downed
    • V-ing: downing

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    vùng cao nguyên

    Toán & tin

    ngừng hoạt động

    Kỹ thuật chung

    hỏng

    Giải thích EN: Referring to a system that is either not working or unavailable for normal use.

    Giải thích VN: Nói tới một hệ thống hoặc là hỏng hoặc là không hoạt động được bình thường.

    nếp đổ
    đụn cát
    làm ngập lụt
    làm ngập nước

    Kinh tế

    giảm bớt
    hạ giảm
    ngừng việc
    sụt giá
    thanh toán ngay
    xuống

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    bottomward , cascading , declining , depressed , descending , downgrade , downhill , downward , dropping , earthward , falling , gravitating , groundward , inferior , nether , precipitating , sagging , sinking , sliding , slipping , slumping , subjacent , to the bottom , under , underneath , bad , blue * , cast down , chapfallen , crestfallen , dejected , disheartened , dispirited , downcast , downhearted , low , miserable , off , sad , slack , sluggish , dull , soft , ill , unwell , blue , desolate , dysphoric , gloomy , heavy-hearted , melancholic , melancholy , spiritless , tristful , unhappy , wistful , ailing , beat , below , defeat , destroy , downy , drink , eat , fell , floccose , flocculent , floor , fuzz , lanuginous , level , overthrow , plumage , puberulent , pubescent , sloping , suppress , woolly
    noun
    comedown , downfall , downgrade
    verb
    bring down , cut down , fell , flatten , floor , ground , knock down , level , prostrate , strike down , throw , bolt , englut , engorge , gobble , guzzle , ingurgitate , swill , wolf

    Từ trái nghĩa

    adjective
    above , higher , cheerful , cheery , happy , heartened Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Down »

    tác giả

    Admin, Mai, ngoc hung, Thuha2406, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Go Down That Road Nghĩa Là Gì