Nghĩa Của Từ Establish, Từ Establish Là Gì? (từ điển Anh-Việt)

    Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
  • Video Học tiếng Anh
  • Học tiếng Anh qua phim
  • Học tiếng Anh qua bài hát
  • Luyện nghe tiếng Anh
  • Tiếng Anh giao tiếp
  • Tiếng Anh trẻ em
  • Học phát âm tiếng Anh
  • Video - Chuyên ngành
  • Video Hài
  • Học tiếng Anh cùng...
  • Khoa học - Công nghệ
  • Sức khỏe - Làm đẹp
  • Thời trang - Điện ảnh
  • Du lịch - Thể thao
  • Kinh doanh - Thương mại
  • Tin tức Quốc tế
  • Người nổi tiếng
  • Video Học tập
  • Thể loại khác
  • Video giải trí
  • Kiến thức - Kinh nghiệm
  • Ngữ pháp tiếng Anh
  • Ngữ pháp căn bản
  • Ngữ pháp nâng cao
  • Kinh nghiệm, Kỹ năng
  • Bài giảng video
  • Câu trong tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh
  • Tài liệu tiếng Anh
  • Tiếng Anh chuyên ngành
  • Đọc báo Anh-Việt
  • ...
  • TỪ ĐIỂN
  • CHỦ ĐỀ
TỪ ĐIỂN CỦA TÔI Tra Từ Từ: establish /is'tæbliʃ/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề
  • động từ

    lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

    to establish a government

    lập chính phủ

    to establish diplomatic relations

    kiến lập quan hệ ngoại giao

  • đặt (ai vào một địa vị...)

  • chứng minh, xác minh (sự kiện...)

  • đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...)

  • chính thức hoá (nhà thờ)

  • củng cố, làm vững chắc

    to establish one's reputation

    củng cố thanh danh

    to establish one's health

    lấy lại sức khoẻ

    ví dụ khác

    to establish oneself

    sinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống

    to establish oneself as a grocer

    sinh cơ lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm

    Từ gần giống

    established establishment unestablished old-established disestablishment

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:

  • Từ vựng chủ đề Động vật
  • Từ vựng chủ đề Công việc
  • Từ vựng chủ đề Du lịch
  • Từ vựng chủ đề Màu sắc
  • Từ vựng tiếng Anh hay dùng:

  • 500 từ vựng cơ bản
  • 1.000 từ vựng cơ bản
  • 2.000 từ vựng cơ bản
  • Từ khóa » Nghĩa Của Từ Establish