Nghĩa Của Từ : Fool | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: fool Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: fool Best translation match: | English | Vietnamese |
| fool | * danh từ - món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...) * danh từ - người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc - người làm trò hề, anh hề - người bị lừa phỉnh !to be a fool for one's paims - nhọc mình mà chẳng nên công cán gì !to be a fool to... - không ra cái thớ gì khi đem so sánh với... !to be no (nobody's) fool - không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu !fool's bolt is soon shot - sắp hết lý sự !to make a fool of oneself - xử sự như một thằng ngốc !to make a fool of somebody - đánh lừa ai - làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc !man is fool or physician at thirty - người khôn ngoan không cần bác sĩ !no fool like an old fool - già còn chơi trông bổi !to play the fool - làm trò hề - lầm to - làm trò vớ vẩn, làm trò ngố * tính từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish * ngoại động từ - lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai) =to fool somebody into doing something+ phỉnh ai làm việc gì - lừa (tiền) - (+ away) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian) =to fool time away+ lãng phí thời gian (một cách ngu dại) * nội động từ, ((thường) + about, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) + around) - làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian - làm trò hề, làm trò ngố - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt |
| English | Vietnamese |
| fool | anh bạn ; anh ; bạn trở thành tên ngốc ; bậy ; bắt cá ; bịp ; bịp được ; cha khùng ; chàng trai khờ dại ; chơi xỏ ; chơi ; chơi được ; chỉ chơi ; con khờ ; con ngốc ; còn sao ; cú lừa ; cứng ; dàng ; dại dột ; dại ; dật ; ga ; gian ; giấu ; giỡn mặt ; giỡn ; gã gốc ; gã ngốc ; gạt ; gạt được ; hỏng ; không ; khùng ; khốn kiếp ; khờ dại ; khờ khạo ; khờ lắm ; khờ ; kẻ dại ; kẻ ngu dại ; kẻ ngu muội ; kẻ ngu ngốc ; kẻ ngây dại ; kẻ ngốc ; kẻ ; kẻ đần độn ; loay ; là đồ ngốc ; lúc nào ; lúc ; lũ ngu ; lẩm ; lừa dối ; lừa gạt ; lừa ; lừa được ; ma ̀ y ngu qua ; ma ̀ y ngu qua ́ ; ml ; mày ; mê hoặc ; mê ; mắm ; ngu dại ; ngu dốt ; ngu lắm ; ngu muội ; ngu ngô ; ngu ngô ́ c ; ngu ngốc ; ngu qua ; ngu qua ́ ; ngu ; ngây dại ; ngô ; ngô ́ c ; ngẩn quá ; ngẩn ; ngốc nghếch ; ngốc quá ; ngốc ; ngốc đâu ; nhóc ; nhọ ; nhớ ; qua m ; qua mắt tần ; qua mắt ; qua mặt ; qua ; qua ́ ; scarlett ; t thă ̀ ng ngô ́ c ; thă ̀ ng ngu ; thă ̀ ng ngô ́ c ; thật ngu ngốc ; thằng hề ; thằng khùng ; thằng khờ ; thằng ngu ; thằng ngốc nếu ; thằng ngốc ; thằng ngốc ạ ; thằng điên ; thằng đần ; thử lòng ; trò chơi ; trò cười ; trò ; trò đùa ; tào ; tên khùng ; tên ngu xuẩn ; tên ngốc ; tên điên ; tự ; vụng ; ông nội ơi ; điên cuồng ; điên khùng ; điên với ; điên ; điều dại dột ; đánh lừa ; đô ; đùa giỡn ; đùa ; đồ khùng ; đồ ngu ; đồ ngốc ; đồ điên ; đứa khờ ; ̀ ngô ́ c ; |
| fool | anh bạn ; bạn trở thành tên ngốc ; bậy ; bắt cá ; bịp ; bịp được ; cha khùng ; cha ; chàng trai khờ dại ; chơi xỏ ; chơi ; chơi được ; chỉ chơi ; con khờ ; con ngốc ; còn sao ; cú lừa ; của họ ; cứng ; dàng ; dại dột ; dại ; dật ; ga ; gian ; giấu ; giỡn mặt ; giỡn ; gã gốc ; gã ngốc ; gạt ; gạt được ; họ ; hỏng ; không ; khùng ; khốn kiếp ; khờ dại ; khờ khạo ; khờ lắm ; khờ ; kẻ dại ; kẻ ngu dại ; kẻ ngu muội ; kẻ ngu ngốc ; kẻ ngây dại ; kẻ ngốc ; kẻ ; kẻ đần độn ; loay ; là đồ ngốc ; lúc nào cũng ; lũ ngu ; lẩm ; lừa dối ; lừa gạt ; lừa ; lừa được ; ma ̀ y ngu qua ; ml ; mày ; mê hoặc ; mê ; mắm ; ng ga ; ngu dại ; ngu dốt ; ngu lắm ; ngu muội ; ngu ngô ; ngu ngô ́ c ; ngu ngốc ; ngu qua ; ngu qua ́ ; ngu ; ngây dại ; ngô ; ngô ́ c ; ngẩn quá ; ngẩn ; ngốc nghếch ; ngốc quá ; ngốc ; ngốc đâu ; nhóc ; nhọ ; nhớ ; qua mắt tần ; qua mắt ; qua mặt ; qua ; qua ́ ; quê ; scarlett ; thă ̀ ng ngu ; thật ngu ngốc ; thằng hề ; thằng khùng ; thằng khờ ; thằng ngu ; thằng ngốc nếu ; thằng ngốc ; thằng ngốc ạ ; thằng điên ; thằng đần ; thử lòng ; tiê ; tiê ́ ; trò cười ; trò ; trò đùa ; tào ; tên khùng ; tên ngu xuẩn ; tên ngốc ; tên điên ; tự ; vụng ; ông nội ơi ; điên cuồng ; điên khùng ; điên với ; điên ; điều dại dột ; đánh lừa ; đùa giỡn ; đùa ; đồ khùng ; đồ ngu ; đồ ngốc ; đồ điên ; đứa khờ ; ̀ ngô ́ c ; |
| English | English |
| fool; muggins; sap; saphead; tomfool | a person who lacks good judgment |
| fool; chump; fall guy; gull; mark; mug; patsy; soft touch; sucker | a person who is gullible and easy to take advantage of |
| fool; jester; motley fool | a professional clown employed to entertain a king or nobleman in the Middle Ages |
| fool; befool; gull | make a fool or dupe of |
| fool; dissipate; fool away; fritter; fritter away; frivol away; shoot | spend frivolously and unwisely |
| fool; befool; cod; dupe; gull; put on; put one across; put one over; slang; take in | fool or hoax |
| fool; arse around; fool around; horse around | indulge in horseplay |
| English | Vietnamese |
| april-fool-day | * danh từ - (như)[All Fools' Day] |
| april fool | - nạn nhân của trò đùa nhả truyền thống nhân ngày 1/4 |
| court-fool | * danh từ - sủng thần; lộng thần |
| fool-born | * tính từ - ngốc sẵn |
| gooseberry fool | * danh từ - món tráng miệng làm bằng quả lý gai giã nát trộn kem |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Fool Tính Từ
-
Fool - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Fool - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Fool Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'fool' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
FOOL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"fool" Là Gì? Nghĩa Của Từ Fool Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Fool, Từ Fool Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Fools Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Fool Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'fool' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Fool Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Fool - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe
-
Play The Fool Và Những Thành Ngữ Với Từ Fool - Dịch Thuật Lightway
-
Fool Tiếng Anh Là Gì? - Blog Chia Sẻ AZ