Nghĩa Của Từ Heart, Từ Heart Là Gì? (từ điển Anh-Việt)

    Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
  • Video Học tiếng Anh
  • Học tiếng Anh qua phim
  • Học tiếng Anh qua bài hát
  • Luyện nghe tiếng Anh
  • Tiếng Anh giao tiếp
  • Tiếng Anh trẻ em
  • Học phát âm tiếng Anh
  • Video - Chuyên ngành
  • Video Hài
  • Học tiếng Anh cùng...
  • Khoa học - Công nghệ
  • Sức khỏe - Làm đẹp
  • Thời trang - Điện ảnh
  • Du lịch - Thể thao
  • Kinh doanh - Thương mại
  • Tin tức Quốc tế
  • Người nổi tiếng
  • Video Học tập
  • Thể loại khác
  • Video giải trí
  • Kiến thức - Kinh nghiệm
  • Ngữ pháp tiếng Anh
  • Ngữ pháp căn bản
  • Ngữ pháp nâng cao
  • Kinh nghiệm, Kỹ năng
  • Bài giảng video
  • Câu trong tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh
  • Tài liệu tiếng Anh
  • Tiếng Anh chuyên ngành
  • Đọc báo Anh-Việt
  • ...
  • TỪ ĐIỂN
  • CHỦ ĐỀ
TỪ ĐIỂN CỦA TÔI Tra Từ Từ: heart /hɑ:t/ Thêm vào từ điển của tôi Danh từ
  • danh từ

    tim

  • lồng ngực

    to draw somebody to one's heart

    kéo ai vào lòng

  • trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn

    a kind heart

    lòng tốt

    a hard heart

    lòng nhẫn tâm sắt đá

    ví dụ khác

    a heavy heart

    lòng nặng trĩu đau buồn

    a false heart

    lòng giả dối, lòng phản trắc

    a heart of gold

    tấm lòng vàng

    to touch (move) someone's heart

    làm mủi lòng ai

    after one's heart

    hợp với lòng (ý) mình

    at heart

    tận đáy lòng

    from the bottom of one's heart

    tự đáy lòng

    in one's heart of hearts

    trong thâm tâm

    with all one's heart

    hết lòng, với tất cả tâm hồn

  • tình, cảm tình, tình yêu thương

    to have no heart

    không có tình, sắt đá, nhẫn tâm

    to win (gain) someone's heart

    tranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai

    ví dụ khác

    to give (lose) one's heart to somebody

    yêu ai, phải lòng ai

  • lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi

    to take heart

    can đảm, hăng hái lên

    to lose heart

    mất hết can đảm, mất hết hăng hái

    ví dụ khác

    to be out of heart

    chán nản, thất vọng

    to be in [good] heart

    hăng hái, phấn khởi

  • người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm)

    dear heart

    em (anh) yêu quý

    my hearts

    (hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi

  • giữa, trung tâm

    in the heart of summer

    vào giữa mùa hè

    in the heart of Africa

    ở giữa Châu phi

  • ruột, lõi, tâm

    heart of a head of cabbage

    ruột bắp cải

  • điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất

    the heart of the matter

    điểm mấu chốt của vấn đề; thực chất của vấn đề

  • sự màu mỡ (đất)

    to keep land in good heart

    giữ cho đất màu mỡ

    out of heart

    hết màu mỡ

  • (đánh bài), (số nhiều)

    queen of hearts

    Q

  • vật hình tim

  • (nói trại) buồn nôn

    to learn by heart

    học thuộc lòng

    to have something by heart

    nhớ nhập tâm cái gì

  • có đủ nhẫn tâm làm gì

  • không đủ can đảm (không dám) làm cái gì

    Cụm từ/thành ngữ

    to be sick at heart

    đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán

    to be the heart and soul of

    (nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...)

    to break someone's heart

    (xem) break

    thành ngữ khác

    by heart

    thuộc lòng, nhập tâm

    to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heart

    làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi

    to come (go) home to somebody's heart

    to go to somebody's heart

    làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can

    to cry (sob, weep) one's heart out

    khóc lóc thảm thiết

    to cut (touch) somebody to the heart

    làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai

    to do someone's heart good

    làm ai vui sướng

    to devour one's heart

    to eat one's heart out

    đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ

    to find [it] in one's heart to do something

    cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)

    to have a soft (warm) spot in one's heart for somebody

    có cảm tình với ai

    to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)

    to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)

    sợ hết hồn, sợ chết khiếp

    to have one's heart in one's work

    làm việc hăng hái hết lòng

    to have something at heart

    thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì

    to have the heart to do something

    có đủ can đảm làm gì

    not to have a heart to do something

    không nỡ lòng nào làm cái gì

    have a heart

    (từ lóng) hãy rủ lòng thương!

    to have one's heart in the right place

    one's heart is (lies) in the right place

    tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý

    [with] heart and hand

    hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm

    heart and soul

    with all one's heart and soul

    với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha

    in the inmost (secret) recesses of the heart

    to keep up heart

    giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng

    to lay one's heart bare to somebody

    thổ lộ nỗi lòng của ai

    to lay something to heart

    để tâm suy nghĩ kỹ cái gì

    to lie [heavy] at someone's heart

    to weigh upon somebody's heart

    đè nặng lên lòng ai

    to open (uncover, pour out) one's heart to somebody

    thổ lộ tâm tình với ai

    searching of heart

    (xem) searching

    to take something to heart

    để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì

    to take heart of grace

    lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên

    to take the heart out of somebody

    to put somebody out of heart

    làm cho ai chán nản thất vọng

    to wear one's heart upon one's sleeve

    ruột để ngoài da

    Từ gần giống

    heartbeat sweetheart hearth light-hearted heartless

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:

  • Từ vựng chủ đề Động vật
  • Từ vựng chủ đề Công việc
  • Từ vựng chủ đề Du lịch
  • Từ vựng chủ đề Màu sắc
  • Từ vựng tiếng Anh hay dùng:

  • 500 từ vựng cơ bản
  • 1.000 từ vựng cơ bản
  • 2.000 từ vựng cơ bản
  • Từ khóa » Cụm Từ Lose Heart Là Gì