Nghĩa Của Từ Heart, Từ Heart Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
Có thể bạn quan tâm
- Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
- Video Học tiếng Anh
- Học tiếng Anh qua phim
- Học tiếng Anh qua bài hát
- Luyện nghe tiếng Anh
- Tiếng Anh giao tiếp
- Tiếng Anh trẻ em
- Học phát âm tiếng Anh
- Video - Chuyên ngành
- Video Hài
- Học tiếng Anh cùng...
- Khoa học - Công nghệ
- Sức khỏe - Làm đẹp
- Thời trang - Điện ảnh
- Du lịch - Thể thao
- Kinh doanh - Thương mại
- Tin tức Quốc tế
- Người nổi tiếng
- Video Học tập
- Thể loại khác
- Video giải trí
- Kiến thức - Kinh nghiệm
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Ngữ pháp căn bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Kinh nghiệm, Kỹ năng
- Bài giảng video
- Câu trong tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Tài liệu tiếng Anh
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Đọc báo Anh-Việt
- ...
- TỪ ĐIỂN
- CHỦ ĐỀ
-
danh từ
tim
-
lồng ngực
to draw somebody to one's heart
kéo ai vào lòng
-
trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
a kind heart
lòng tốt
a hard heart
lòng nhẫn tâm sắt đá
ví dụ kháca heavy heart
lòng nặng trĩu đau buồn
a false heart
lòng giả dối, lòng phản trắc
a heart of gold
tấm lòng vàng
to touch (move) someone's heart
làm mủi lòng ai
after one's heart
hợp với lòng (ý) mình
at heart
tận đáy lòng
from the bottom of one's heart
tự đáy lòng
in one's heart of hearts
trong thâm tâm
with all one's heart
hết lòng, với tất cả tâm hồn
-
tình, cảm tình, tình yêu thương
to have no heart
không có tình, sắt đá, nhẫn tâm
to win (gain) someone's heart
tranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai
ví dụ khácto give (lose) one's heart to somebody
yêu ai, phải lòng ai
-
lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi
to take heart
can đảm, hăng hái lên
to lose heart
mất hết can đảm, mất hết hăng hái
ví dụ khácto be out of heart
chán nản, thất vọng
to be in [good] heart
hăng hái, phấn khởi
-
người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm)
dear heart
em (anh) yêu quý
my hearts
(hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi
-
giữa, trung tâm
in the heart of summer
vào giữa mùa hè
in the heart of Africa
ở giữa Châu phi
-
ruột, lõi, tâm
heart of a head of cabbage
ruột bắp cải
-
điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất
the heart of the matter
điểm mấu chốt của vấn đề; thực chất của vấn đề
-
sự màu mỡ (đất)
to keep land in good heart
giữ cho đất màu mỡ
out of heart
hết màu mỡ
-
(đánh bài), (số nhiều)
queen of hearts
Q
-
vật hình tim
-
(nói trại) buồn nôn
to learn by heart
học thuộc lòng
to have something by heart
nhớ nhập tâm cái gì
-
có đủ nhẫn tâm làm gì
-
không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
Cụm từ/thành ngữ
to be sick at heart
đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán
to be the heart and soul of
(nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...)
to break someone's heart
(xem) break
thành ngữ khácby heart
thuộc lòng, nhập tâm
to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heart
làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi
to come (go) home to somebody's heart
to go to somebody's heart
làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
to cry (sob, weep) one's heart out
khóc lóc thảm thiết
to cut (touch) somebody to the heart
làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
to do someone's heart good
làm ai vui sướng
to devour one's heart
to eat one's heart out
đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
to find [it] in one's heart to do something
cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
to have a soft (warm) spot in one's heart for somebody
có cảm tình với ai
to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)
to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)
sợ hết hồn, sợ chết khiếp
to have one's heart in one's work
làm việc hăng hái hết lòng
to have something at heart
thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
to have the heart to do something
có đủ can đảm làm gì
not to have a heart to do something
không nỡ lòng nào làm cái gì
have a heart
(từ lóng) hãy rủ lòng thương!
to have one's heart in the right place
one's heart is (lies) in the right place
tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
[with] heart and hand
hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
heart and soul
with all one's heart and soul
với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
in the inmost (secret) recesses of the heart
to keep up heart
giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
to lay one's heart bare to somebody
thổ lộ nỗi lòng của ai
to lay something to heart
để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
to lie [heavy] at someone's heart
to weigh upon somebody's heart
đè nặng lên lòng ai
to open (uncover, pour out) one's heart to somebody
thổ lộ tâm tình với ai
searching of heart
(xem) searching
to take something to heart
để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
to take heart of grace
lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
to take the heart out of somebody
to put somebody out of heart
làm cho ai chán nản thất vọng
to wear one's heart upon one's sleeve
ruột để ngoài da
Từ gần giống
heartbeat sweetheart hearth light-hearted heartlessTừ vựng tiếng Anh theo chủ đề:
Từ vựng tiếng Anh hay dùng:
Từ khóa » Cụm Từ Lose Heart Là Gì
-
Thành Ngữ Mỹ Thông Dụng: A Night Owl, Lose Heart - VOA Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Lose Heart Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
LOSE YOUR HEART TO SOMEONE - Cambridge Dictionary
-
NOT TO LOSE HEART Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Lose Heart Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
10 Heart Idioms (thành Ngữ Trái Tim) Và ứng Dụng Trong IELTS ...
-
Lose Heart Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
Lose Out Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Lose Out Trong Câu Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'lose' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thành Ngữ Tiếng Anh | EF | Du Học Việt Nam
-
'lose Heart' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Lose Danh Từ Là Gì
-
Lose Danh Từ Là Gì - LIVESHAREWIKI
-
Cụm Từ Tiếng Anh Thường Gặp Với Heart - Alokiddy