NOT TO LOSE HEART Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

NOT TO LOSE HEART Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [nɒt tə luːz hɑːt]not to lose heart [nɒt tə luːz hɑːt] không đánh mất trái timdoesn't lose heartkhông để mất trái timđừng nản lòngnot to be discourageddo not lose heartdon't become discouragednot to get discouraged

Ví dụ về việc sử dụng Not to lose heart trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How not to lose heart?Tại sao ông không đánh mất trái tim?Moreover we are told not to lose heart.Nhưng cô cũng nói để không mất lòng anh.So I ask you not to lose heart over my afflictions for you;Cho nên, tôi xin anh em chớ ngã lòng vì những hoạn nạn tôi đang chịu vì anh em;True friendship is a relationship where you empathize with your friends when they are suffering andencourage them not to lose heart.Tình bạn đích thực là một mối quan hệ mà trong đó bạn thông cảm với bằng hữu khi họ khổ đau vàđộng viên họ đừng nản lòng.Paul ask them not to lose heart.Paul nói ông không đánh mất trái tim.True friendship is a relationship where you empathize with your friends when they are suffering andencourage them not to lose heart.Tình bạn thực sự là mối quan hệ mà ở đó bạn thông cảm với bạn mình khi họ đang phải buồn khổ vàkhuyến khích họ đừng đánh mất trái tim.The main thing is not to lose heart and to carefully analyze all the offers available on the market.Điều quan trọng là không để mất trái tim và để phân tích một cách cẩn thận tất cả các cung cấp sẵn trên thị trường.It is like humility, which gives inner strength to endure hard times, hardships,sufferings and not to lose heart, but to continue to rejoice at every given minute.Nó giống như sự khiêm nhường, mang lại sức mạnh bên trong để chịu đựng những lúc khó khăn, gian khổ,đau khổ và không để mất trái tim, nhưng để tiếp tục vui mừng vào mỗi phút nhất định.We see an example of praying so as not to lose heart in the prophet, Elijah, when he is being threatened because of his prophetic message.Chúng ta có mộtví dụ về việc cầu nguyện để không ngã lòng nơi tiên tri Êlia khi ông bị đe dọa vì lời nói tiên tri của mình.In the Wild West game is to play, showing inflexibility character, good sense of purpose and,interacting with other players to build their own path to success and not to lose heart at the first difficulty.Trong trò chơi miền Tây hoang dã là để chơi, nhân vật cứng nhắc, ý thức về mục đích và tươngtác với người chơi khác để xây dựng con đường riêng của họ để thành công và không đánh mất trái tim những khó khăn đầu tiên.President Park Geun Hye, who visited Jindo on Thursday,urged the rescuers not to lose heart and promised relatives that the authorities were still working on the assumption that they would find people alive.Tổng thống Park Geun- Hye, người đã đến thăm Jindo vào ngày 17- 4,kêu gọi các nhân viên cứu hộ không nản lòng và hứa với các thân nhân rằng nhà chức trách vẫn đang làm việc trên giả định rằng họ sẽ tìm thấy những người còn sống.For stimulation and in order not to lose heart, it will be great to have not only a diary of future plans, but also a diary for fixing the obtained achievements, which will not allow everyone to quit in the middle of the road.Để kích thích và để không mất lòng, sẽ thật tuyệt khi không chỉ có một cuốn nhật ký về các kế hoạch trong tương lai, mà còn là một cuốn nhật ký để sửa chữa những thành tựu đạt được, sẽ không cho phép mọi người bỏ cuộc giữa đường.Joel B. Green sees in this parable an injunction not to lose heart, in the light of the eschatological tone of Luke 17:20- 37,[1] and also an echo of Sirach 35:[1]"For he is a God of justice, who knows no favorites.Joel B. Green thấy được qua dụ ngôn này một mệnh lệnh là đừng nản lòng, trong bối cảnh những gì Lu- ca nói về sự cánh chung( 17: 20- 37),[ 1] và cũng là tiếng vọng của sách Huấn Ca 35:[ 1]" Vì ngài là Thiên Chúa của công lý, người không hề thiên vị.The men mustn't have time to lose heart.Ai lại chẳng có những lúc để tim mình đi lạc.All lose heart. I don't want to lose heart.Con không muốn đánh mất con tim.Paul encourages us to not lose heart.Paul nói ông không đánh mất trái tim.Don't lose heart.Không Lose tim.Do not lose heart.Đừng mất lòng tin.Don't lose heart.Đệ đừng nản lòng.Paul does not lose heart.Paul nói ông không đánh mất trái tim.Let's not lose heart.Ta hãy đừng đánh mất trái tim mình.But you cannot lose heart.Bạn không thể đánh mất trái tim mình.So we do not lose heart.Bởi vậy chúng ta không đánh mất trái tim.So why not lose heart?Tại sao ông không đánh mất trái tim?But she didn't lose heart.Nhưng cô đã không đánh mất trái tim.Don't lose heart, Hari Bhai.Đừng đánh mất trái tim, Hari Bhai.Christians, we should not lose heart.Kitô hữu, chúng ta không nên đánh mất trái tim.Paul still doesn't lose heart;Paul vẫn không đánh mất trái tim;And not lose heart.".Đừng đánh mất tình yêu»».Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0528

Not to lose heart trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người ý - a non perdervi d' animo

Từng chữ dịch

nottrạng từkhôngđừngchưachẳngnotdanh từkotođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểloseđộng từmấtthualosedanh từloseheartdanh từtimlònghearthearttrái timtrung tâm not to let itnot to lie

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt not to lose heart English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cụm Từ Lose Heart Là Gì