Nghĩa Của Từ : Hurrying | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: hurrying Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: hurrying Probably related with: | English | Vietnamese |
| hurrying | nhanh chóng ; nhanh ; nhanh đây ; vội vã ; vội đây ; |
| hurrying | nhanh chóng ; nhanh ; nhanh đây ; vội vã ; vội đây ; |
| English | English |
| hurrying; speed; speeding | changing location rapidly |
| hurrying; scurrying | moving with great haste |
| English | Vietnamese |
| hurried | * tính từ - vội vàng, hấp tấp =a hurried meal+ một bữa ăn vội vàng =a hurried letter+ bức thư viết vội vàng |
| hurry | * danh từ - sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút =why all this hurry?+ việc gì phải vội vàng thế? =is there any hurry?+ có cần phải làm gấp không? - sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...) !in a hurry - vội vàng, hối hả, gấp rút - sốt ruột - (thông tục) dễ dàng =you won't find anything better in a hurry+ anh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu - (thông tục) vui lòng, sãn lòng =I shall not ask again in a hurry+ tôi chẳng tội gì mà hỏi lại * ngoại động từ - thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp =don't hurry me+ đừng giục tôi =to hurry someone into doing something+ giục ai làm gấp việc gì - làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...) - ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội =to hurry someone out of the fire+ kéo vội ai ra khỏi đám lửa =to hurry the soldiers along to the front+ đưa vội quân ra mặt trận * nội động từ - hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng =don't hurry, there is plenty of time+ đừng vội, con nhiều thì giờ lắm !to hurry away !to hurry off - đi vội vàng, hấp tấp ra đi !to hurry over !to hurry through - làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì) !to hurry up - làm gấp, tiến hành gấp rút =hurry uphurry+ mau lên!, nhanh lên |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Sự Vội Vã Tiếng Anh
-
Sự Vội Vã Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Vội Vã In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ VỘI VÃ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ VỘI VÃ - Translation In English
-
VỘI VÃ - Translation In English
-
TRONG SỰ VỘI VÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
VỘI VÃ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Rush | Định Nghĩa Trong Từ điển Essential Tiếng Anh Mỹ
-
Hurry | Định Nghĩa Trong Từ điển Essential Tiếng Anh Mỹ
-
Hasted Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Rush - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sống Vội Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'vội Vã' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh