Nghĩa Của Từ : Illness | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: illness Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: illness Best translation match: | English | Vietnamese |
| illness | * danh từ - sự đau yếu, sự ốm - bệnh |
| English | Vietnamese |
| illness | bạo bệnh ; bệnh hoạn ; bệnh nhe ; bệnh này ; bệnh nặng ; bệnh tình ; bệnh tật ; bệnh về ; bệnh ; bệnh đi chăng nữa ; bệnh đi chăng ; bị bệnh ; bị các chứng bệnh nặng hơn ; bị ốm ; bịnh ; chứng bệnh ; chứng ; căn bệnh hiểm nghèo ; căn bệnh lạ ; căn bệnh ; dịch ; gây bệnh ; khi ; lộ về bệnh tình ; này ; phải triệu chứng ; triệu chứng ; trùng này gây bệnh ; từng bé ; đôi khi một bệnh nào khác ; ốm ; |
| illness | bạo bệnh ; bệnh hoạn ; bệnh nhe ; bệnh này ; bệnh nặng ; bệnh tình ; bệnh tật ; bệnh về ; bệnh ; bệnh đi chăng nữa ; bệnh đi chăng ; bị bệnh ; bị ốm ; bịnh ; chứng bệnh ; căn bệnh hiểm nghèo ; căn bệnh lạ ; căn bệnh ; dịch ; lộ về bệnh tình ; phải triệu chứng ; triệu chứng ; trùng này gây bệnh ; từng bé ; ốm ; |
| English | English |
| illness; malady; sickness; unwellness | impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism |
| English | Vietnamese |
| ill blood | * danh từ - sự hằn thù |
| ill breeding | * danh từ - sự mất dạy, sự vô giáo dục - thái độ mất dạy |
| ill humour | -humouredness) /'il'hju:mədnis/ * danh từ - trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu |
| ill nature | * danh từ - tính xấu, tính khó chịu - tính hay càu nhàu, tính hay cáu bẳn, tính gay gắt gỏng |
| ill natured | * tính từ - xấu tính, khó chịu - hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng |
| ill temper | -temperedness) /'il'tempədnis/ * danh từ - tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng |
| ill turn | * danh từ - vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm =to do somebody an ill turn+ làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...) |
| ill-acquired | * tính từ - (kiếm được bằng cách) phi nghĩa (của...) |
| ill-advised | * tính từ - khờ dại, nhẹ dạ |
| ill-affected | * tính từ - có ý xâu, có ác ý =an ill-affected criticism+ lời phê bình ác ý |
| ill-at-ease | * danh từ, (triết học) - sự quy nạp - kết luận, điều suy ra |
| ill-being | * danh từ - tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu |
| ill-boding | * tính từ - báo điềm gỡ, mang điềm xấu |
| ill-bred | * tính từ - mất dạy, vô giáo dục |
| ill-conditioned | * tính từ - có ác ý, có ý xấu - ở trong tình trạng xấu |
| ill-conditionedness | * danh từ - sự có ác ý, sự có ý xấu - tình trạng xấu |
| ill-considered | * tính từ - thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động...) |
| ill-defined | * tính từ - không rõ ràng, mập mờ |
| ill-disposed | * tính từ - có ác ý, có ý xấu, xấu bụng - (+ towards) không lợi cho |
| ill-disposedness | * danh từ - sự có ác ý, sự có ý xấu, sự xấu bụng - sự không có lợi cho |
| ill-fated | * tính từ - xấu số, bất hạnh, rủi |
| ill-favoured | * tính từ - vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt...) - khó chịu |
| ill-favouredness | * danh từ - sự vô duyên, vẻ mặt xấu, vẻ hãm tài - sự khó chịu |
| ill-feeling | * danh từ - ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hận |
| ill-founded | * tính từ - không căn cứ, không có căn cứ vững chắc |
| ill-gotten | * tính từ - (kiếm được bằng cách) phi nghĩa =ill-gotten gains+ của phi nghĩa !ill-gotten !ill-spent - (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu; của phù vân không chân hay chạy |
| ill-humoured | * tính từ - buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu |
| ill-humouredness | -humouredness) /'il'hju:mədnis/ * danh từ - trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu |
| ill-judged | * tính từ - không khôn ngoan, khờ dại |
| ill-looking | * tính từ - xấu, xấu xí |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Illness
-
ILLNESS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bản Dịch Của Illness – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
ILLNESS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Illness - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Disease - Từ điển Anh - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'illness' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Illness - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Illness
-
Ill - Wiktionary Tiếng Việt
-
'illness' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa 'sick' Và 'ill' - VnExpress
-
Phép Tịnh Tiến Sign Of Illness Thành Tiếng Việt | Glosbe