Nghĩa Của Từ Kế Cận - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
ở gần ngay bên cạnh
nhà kế cận miền kế cận Đồng nghĩa: cận kề, kề cậnở vị trí liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thế lớp người trước
đội ngũ cán bộ kế cận tìm người kế cận Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/K%E1%BA%BF_c%E1%BA%ADn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Kế Cận
-
Nghĩa Của Từ Kề Cận - Từ điển Việt
-
Kế Cận - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "kế Cận" - Là Gì?
-
Kế Cận Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kế Cận Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'kế Cận' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phát Triển Quản Lý Kế Cận Và Kinh Nghiệm Từ Các định Chế Tài Chính Lớn
-
Những Bước Chuẩn Bị để đào Tạo Lãnh đạo Kế Cận
-
Xây Dựng Nguồn Cán Bộ Kế Cận Quan Trọng Của Đảng - Zing
-
ĐÀO TẠO ĐỘI NGŨ LÃNH ĐẠO KẾ CẬN - NEXTGEN - PACE
-
Kế Cận Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tại Sao Phải Xây Dựng đội Ngũ Kế Thừa? Tầm Quan Trọng Là Gì?
-
Ông Phan Anh Tú: 'Lứa Kế Cận Có Thể Tốt Hơn Tuyển Việt Nam Hiện Tại'