Nghĩa Của Từ Rest - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/Rest /
Thông dụng
Danh từ
Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
a day of rest ngày nghỉ to go (retire) to rest đi ngủ to take a rest nghỉ ngơi, đi ngủSự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn)
to be at rest yên tâm, thư thái to set someone's mind at rest làm cho ai yên lòngSự yên nghỉ (người chết)
to be at rest yên nghỉ (người chết) to lay somebody to rest đưa ai đến chỗ yên nghỉ cuối cùng, chếtSự ngừng lại
to bring to rest cho ngừng lạiPhần còn lại
This is the match between Manchester United and The rest of The World Đây là trận đấu giữa Manchester United và Phần còn lại của thế giớiNơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe...)
Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa
(âm nhạc) lặng; dấu lặng
to set a question at rest giải quyết một vấn đềNội động từ
Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ
to rest from one's labours nghỉ làm việc never let the enemy rest không để cho kẻ địch ngơi một lúc nào to rest on one's oars tạm nghỉ tay chèo; (nghĩa bóng) nghỉ ngơiYên nghỉ, chết
Ngừng lại
the matter can't rest here vấn đề không thể ngừng lại ở đây được( + on, upon) dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the arch rests on two big pillars khung vòm đặt trên hai cột lớn a heavy responsibility rests upon them một trách nhiệm nặng nề đè lên vai họỶ vào, dựa vào, tin vào
to rest on somebody's promise tin vào lời hứa của ai( + on, upon) ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt...)
the red glow rests on the top of the trees ánh hồng ngưng lại trên những chòm cây his eyes rested in the crowd mắt anh ta nhìn đăm đăm vào đám đôngNgoại động từ
Cho nghỉ ngơi
to rest one's horse cho ngựa nghỉ the green light rests the eyes ánh sang màu lục làm dịu mắt to rest oneself nghỉ ngơiĐặt lên, dựa vào, chống
to rest one's elbows on the table chống khuỷ tay lên bàn to rest a ladder against the wall dựa thang vào tườngDựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào
he rests all his suspicious on that letter hắn cứ dựa vào bức thư đó mà đặt tất cả sự nghi ngờDanh từ
( the rest) vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác
and all the rest of it và tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân for the rest về phần còn lại; vả lại; vả chăng(tài chính) quỹ dự trữ
Sổ quyết toán (trong kinh doanh)
Nội động từ
Còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ
you may rest assured that... anh có thể cứ tin chắc (yên trí) là...( + with) tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì)
the final decision now rests with you bây giờ quyết định cuối cùng là tuỳ ở anhHình thái từ
- V_ed: rested
Chuyên ngành
Toán & tin
tĩnh, nghỉ; (toán kinh tế ) phần còn lại
absolute rest sự nghỉ tuyệt đốiCơ - Điện tử
Tốc kẹp, xe dao, bàn dao, điểm tựa, gối đỡ
Cơ khí & công trình
sự lặng
Vật lý
khoảng dừng
khoảng nghỉ
Xây dựng
sự giải trí
Kỹ thuật chung
cái chống
pile rest cái chống cọcchống
pile rest cái chống cọc rest bar dầm chống, dầm đỡ rest bar rầm chốngcột
nghỉ
absolute rest sự nghỉ tuyệt đối angle of rest góc nghỉ at-rest state trạng thái nghỉ body at rest vật nghỉ conditions of labor and rest chế độ làm việc và nghỉ ngơi conditions of labor and rest điều kiện làm việc và nghỉ ngơi earth pressure at rest áp lực đất ở trạng thái nghỉ earth pressure at rest áp lực nghỉ friction of rest ma sát nghỉ hoop for rest móc nghỉ iron step for rest chiếu nghỉ iron step for rest chiếu nghỉ chân (thang) pressure at rest áp lực nghỉ rest area khu nghỉ rest area bãi nghỉ rest camp trại nghỉ rest energy năng lượng nghỉ rest frequency tần số nghỉ rest house nhà nghỉ rest line frequency tần số nghỉ của vạch rest mass khối lượng nghỉ rest mass energy năng lượng của khối lượng nghỉ rest period chu kỳ nghỉ rest period thời gian nghỉ rest period thời kỳ nghỉ rest period thời kỳ nghỉ ngơi rest point điểm nghỉ rest position vị trí nghỉ (kim đo) rest potential thế nghỉ (giữa điện cực và chất điện phân) rest room phòng nghỉ ngơi rest skids càng trượt nghỉ rest state trạng thái nghỉ ring for rest móc nghỉ roadside rest area trạm nghỉ ngơi dọc tuyến safety roadside rest area trạm đỗ xe nghỉ ngơi dọc tuyến short-term rest sự nghỉ ngơi ngắn hạn state of rest trạng thái nghỉ visual of rest góc nghỉđỡ
đứng yên
body at rest vật đứng yêngiá chìa
giá đỡ
giá treo
phần còn lại
ổ tựa
sự dừng
sự nghỉ
absolute rest sự nghỉ tuyệt đối short-term rest sự nghỉ ngơi ngắn hạntrụ
trụ đỡ
Kinh tế
phần còn lại
rest of the payment phần còn lại phải trảCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
break , breather * , breathing space * , calm , calmness , cessation , coffee break , comfort , composure , cutoff , downtime * , doze , dreaminess , ease , forty winks * , halt , holiday , hush , idleness , interlude , intermission , interval , leisure , letup * , lull , motionlessness , nap , pause , peace , quiescence , quiet , quietude , recess , recreation , refreshment , relaxation , relief , repose , respite , siesta , silence , sleep , slumber , somnolence , standstill , stay , stillness , stop , time off , tranquillity , vacation , balance , bottom of barrel , dregs , dross , excess , heel , leavings , leftovers , odds and ends * , orts , others , overplus , remains , remnant , residual , residue , residum , rump , superfluity , surplus , basis , bed , bottom , footing , ground , groundwork , holder , pedestal , pediment , pillar , prop , seat , seating , shelf , stand , support , trestle , time-out , decease , demise , dissolution , extinction , passing , quietus , leftover , remainder , abeyance , brace , c Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Rest »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Vật lý | Xây dựng | Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
vl, Admin, Chuong, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Khách, ho luan Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Have A Rest Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Have A Rest Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Have A Rest In Vietnamese - Glosbe Dictionary
-
Cách Sử Dụng Take Và Have A Rest Là Gì ? Nghĩa Của Từ Rest ...
-
Take A Rest Là Gì Và Cấu Trúc Take A Rest Trong Tiếng Anh
-
HAVE TO REST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
TO HAVE SOME REST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Ý Nghĩa Của Rest Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Rest – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "take A Rest" Và "have A Rest" ? | HiNative
-
"rest" Là Gì? Nghĩa Của Từ Rest Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
TAKE A REST - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Rest - Wiktionary Tiếng Việt
-
Take A Rest Là Gì - TTMN
-
Rest Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt