Nghĩa Của Từ Tóm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chộp nhanh và nắm chặt lấy trong tay, không để cho tuột đi
tóm tay tóm áo giữ lại tóm lấy thời cơ Đồng nghĩa: túm, vồ(Khẩu ngữ) bắt giữ, bắt lấy
tóm gọn cả toán cướp tóm được thằng kẻ cắp Đồng nghĩa: tóm cổ, túmrút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính
nói tóm một câu tóm lại, mọi việc đang tiến triển tốt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C3%B3m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tóm Lại Có Nghĩa Là Gì
-
Tóm Lại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tóm Lại Bằng Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tóm Lại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tóm Lại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói Tóm Lại - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tóm Lại" - Là Gì?
-
TÓM LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tóm Lại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
5 Nhóm Từ Dùng để Nối Câu - VnExpress
-
Tóm Lại Tiếng Anh Là Gì định Nghĩa Của Tóm Lại Trong Tiếng Anh ...
-
Tóm Lại Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ý Nghĩa Số Chủ đạo 7 Trong Thần Số Học - MoMo
-
Ý Nghĩa Số Chủ đạo 5 Trong Thần Số Học - MoMo
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking