Từ điển Tiếng Việt "tóm Lại" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tóm lại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tóm lại
- đg. 1. Thu gọn lại những điểm quan trọng : Tóm lại nội dung quyển sách. 2. Nói vắn tắt để kết luận : Tóm lại, chúng ta đã dùng mọi biện pháp để giải quyết khó khăn....
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tóm lại
tóm lại- adv
- in brief, in short
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
Từ khóa » Tóm Lại Có Nghĩa Là Gì
-
Tóm Lại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tóm Lại Bằng Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tóm Lại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tóm Lại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói Tóm Lại - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tóm - Từ điển Việt
-
TÓM LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tóm Lại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
5 Nhóm Từ Dùng để Nối Câu - VnExpress
-
Tóm Lại Tiếng Anh Là Gì định Nghĩa Của Tóm Lại Trong Tiếng Anh ...
-
Tóm Lại Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ý Nghĩa Số Chủ đạo 7 Trong Thần Số Học - MoMo
-
Ý Nghĩa Số Chủ đạo 5 Trong Thần Số Học - MoMo
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking