Tóm Lại - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɔm˧˥ la̰ːʔj˨˩ | tɔ̰m˩˧ la̰ːj˨˨ | tɔm˧˥ laːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɔm˩˩ laːj˨˨ | tɔm˩˩ la̰ːj˨˨ | tɔ̰m˩˧ la̰ːj˨˨ | |
Động từ
tóm lại
- Thu gọn lại những điểm quan trọng. Tóm lại nội dung quyển sách.
- Nói vắn tắt để kết luận. Tóm lại, chúng ta đã dùng mọi biện pháp để giải quyết khó khăn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tóm lại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tóm Lại Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tóm Lại Bằng Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tóm Lại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tóm Lại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói Tóm Lại - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tóm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tóm Lại" - Là Gì?
-
TÓM LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tóm Lại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
5 Nhóm Từ Dùng để Nối Câu - VnExpress
-
Tóm Lại Tiếng Anh Là Gì định Nghĩa Của Tóm Lại Trong Tiếng Anh ...
-
Tóm Lại Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ý Nghĩa Số Chủ đạo 7 Trong Thần Số Học - MoMo
-
Ý Nghĩa Số Chủ đạo 5 Trong Thần Số Học - MoMo
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking