Nghĩa Của Từ Twin - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /twɪn/

    Thông dụng

    Tính từ

    Sinh đôi; tạo thành cặp
    twin brothers anh em sinh đôi
    (kỹ thuật) chặp đôi; mắc đôi; sóng đôi; cặp đôi; ghép đôi
    Như nhau

    Danh từ

    Con sinh đôi (một trong hai đứa trẻ hay con vật còn nhỏ do một mẹ sinh ra cùng một lúc)
    twin lambs hai con cừu non sinh đôi my twin brother/sister anh em/chị em sinh đôi của tôi
    Cái giống nhau (một cái trong một đôi đồ vật giống nhau, (thường) hợp với nhau)
    a ship with twin propellers một con tàu có chân vịt kép
    ( the twins) ( số nhiều) như gemini

    Động từ

    Để sinh đôi
    Cặp đôi, ghép đôi; kết hợp chặt chẽ (hai người hay đồ vật) với nhau
    eye and hand are twinned in action mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động
    Kết nghĩa
    Oxford is twinned with Bonn Oxford kết nghĩa với Bonn

    Hình Thái Từ

    • Ved : Twinned
    • Ving: Twinning

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sinh đôi
    prime twins số nguyên, số sinh đôi

    Xây dựng

    đôi

    Cơ - Điện tử

    (adj) kép,chập đôi, mắc đôi, ghép đôi 

    Cơ khí & công trình

    cách đánh lửa kép

    Hóa học & vật liệu

    tinh thể đôi

    Điện lạnh

    tinh thể sinh đôi

    Kỹ thuật chung

    kép
    ghép đôi
    twin cable cáp ghép đôi twin compressor máy nén ghép (đôi) twin mount sự ghép đôi twin residential block nhà ở ghép đôi twin residential building ở ghép đôi twin sheet pile cọc tấm ghép đôi
    mắc đôi
    sinh đôi
    twin-T network mạng T sinh đôi
    sóng đôi
    song tinh
    growth twin song tinh phát triển incoherent twin song tinh không kết hợp juxtaposition twin song tinh kế tiếp lenticular twin song tinh dạng thấu kính penetration twin song tinh xuyên nhau twin lamella tấm song tinh

    Kinh tế

    cặp

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    accompanying , bifold , binary , copied , corresponding , coupled , double , dual , duplicating , geminate , identical , joint , like , matched , matching , paired , parallel , same , second , selfsame , twofold , very same , bigeminal , didymous , duplicate , dyadic
    noun
    clone , companion , coordinate , corollary , counterpart , doppelganger , double , duplicate , fraternal twin , identical twin , likeness , look-alike , match , mate , reciprocal , ringer , siamese twin , fellow , alter ego , binate , couple , didymous , dual , fraternal , identical , lookalike , pair , sibling , two
    verb
    duplicate , geminate , redouble

    Từ trái nghĩa

    adjective
    dissimilar , individual , singular , unlike Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Twin »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Nothingtolose, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Twins