Nghĩa Của Từ Ủng Hộ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ
ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa lên tiếng ủng hộ Trái nghĩa: phản đốigiúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương
ủng hộ đồng bào bị lũ lụt quyên tiền ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BB%A6ng_h%E1%BB%99 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Sự ủng Hộ Là Gì
-
ủng Hộ - Wiktionary Tiếng Việt
-
SỰ ỦNG HỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự ủng Hộ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt "ủng Hộ" - Là Gì?
-
SỰ ỦNG HỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
SỰ ỦNG HỘ CỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Quyên Góp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vận Dụng Kinh Nghiệm Phát Huy Sự ủng Hộ, Giúp đỡ Quốc Tế Trong ...
-
Sự ủng Hộ Của Nhân Dân Thế Giới đối Với Việt Nam Và Vai ... - BacLieu
-
ủng Hộ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sự ủng Hộ Từ Phía Sau Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
ủng Hộ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bác Hồ Tranh Thủ Sự ủng Hộ Của Quốc Tế đối Với Cách Mạng Việt Nam
-
Ủng Hộ Hay Phản đối Nga Tấn Công Ukraine? Người Dân Việt Nam ...