Từ điển Tiếng Việt "ủng Hộ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ủng hộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ủng hộ

- đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành và giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (PhVKhải).

nđg. Có thái độ đồng tình, góp phần bênh vực hay giúp đỡ. Ủng hộ một sáng kiến. Ủng hộ phong trào đấu tranh giành độc lập. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ủng hộ

ủng hộ
  • verb
    • to support
Lĩnh vực: điện lạnh
support
  • hệ ủng hộ năng động: Dynamic Support System (DSL)
  • ủng hộ sản phẩm: product support
  • bãi công ủng hộ
    sympathetic strike
    sự ủng hộ
    supporting
    backing
    sponsor
  • người (hoặc hãng) ủng hộ dưới dạng thuê làm quảng cáo: sponsor
  • sponsorship
    support
  • sự ủng hộ: support
  • sự ủng hộ rộng rãi: extensive support
  • sự ủng hộ tài chính: financial support
  • chào giá được ủng hộ
    agreed bid
    cuộc bãi công ủng hộ
    sympathetic strike
    cuộc đình công ủng hộ
    sympathetic strike
    đặt hàng ủng hộ
    supporting order
    đình công ủng hộ
    sympathetic strike
    giá ủng hộ
    supporting price
    khoản cho vay ủng hộ
    emergency credit
    nghiệp đoàn ủng hộ xí nghiệp
    house union
    người ủng hộ
    pro
    người ủng hộ
    seconded
    người ủng hộ
    seconder
    người ủng hộ chế độ bảo hộ kinh tế
    protectionist
    người ủng hộ chính sách lạm phát
    inflationist
    người ủng hộ chủ nghĩa nhà nước phúc lợi
    welfarist
    người ủng hộ chủ nghĩa tư bản phúc lợi
    welfarist
    người ủng hộ thương mại tự do
    free trade trader
    quỹ có tính chính trị (dùng để ủng hộ một đảng chính trị)
    political fund
    sự mua ủng hộ
    supporting purchases
    sự ủng hộ tích cực
    advocacy
    tiền ủng hộ
    subscription money

    Từ khóa » Sự ủng Hộ Là Gì