NGỌN LỬA CHÁY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NGỌN LỬA CHÁY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngọn lửa cháythe fire burnedflame burnsa fire burninglửa cháycháy bỏngđốt cháyđám cháya burning flamengọn lửa cháyflame of firengọn lửangọn lửa đốt cháywith a blazing fire

Ví dụ về việc sử dụng Ngọn lửa cháy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngọn lửa cháy âm ỉ 100 ngày.Those fires burned 100 days.Bên trong luôn có ngọn lửa cháy rực.There is always a fire burning bright within.Ngọn lửa cháy âm ỉ 100 ngày.The flame will burn for 100 days.Bạn sẽ giữ được ngọn lửa cháy trong bao lâu?How long will they keep your fire burning?Ngọn lửa cháy trong tim là tình yêu.The flame in the heart is love.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcháy rừng vụ cháybáo cháyquá trình đốt cháylửa cháycơ thể đốt cháykhả năng chống cháylượng calo đốt cháycháy nhà vật liệu chống cháyHơnSử dụng với trạng từcháy chậm cháy mãi đốt cháy nhiều hơn Sử dụng với động từbị đốt cháychống cháy nổ bị thiêu cháybị cháy rụi bắt đầu đốt cháybắt đầu cháyphát hiện cháybị bốc cháybị chết cháybáo động cháyHơnNếu nó khỏe mạnh, ngọn lửa cháy sáng rực rỡ.If it is healthy, the flame burns brightly.Ngọn lửa cháy… Rồi ngọn tắt.Flames ignited… flames extinguished.Hình ảnh của mộtcái bật lửa nhân tạo với ngọn lửa cháy.Picture of a artificial lighter with the burning flame.Ngọn lửa cháy liên tục hàng ngàn năm.Seem that fire is burning continually during the thousand years.Trước mặt nó, có lửa thiêu nuốt, sau lưng nó, có ngọn lửa cháy tiêu.Joel 2:3 A fire consumes before them and behind them a flame burns.Ngọn lửa cháy lớn và gây cản trở nỗ lực giải cứu các nạn nhân.The fire was huge and it was challenging to rescue victims.Thời gian bắt cháy( ngọn lửa cháy ổn định) cũng được đo trong thử nghiệm này.The time to ignition(sustained flaming) is also measured in this test.Ngọn lửa cháy nhanh vào quần áo và thân thể làm người này bị thương nặng.The fire quickly spread to his clothes and body, leaving critical injuries.Trước mặt chúng, có lửa thiêu nuốt, Sau lưng chúng, có ngọn lửa cháy bừng.A fire devours in front of them, and behind them a flame burns.Khi ngọn lửa cháy mạnh hơn, nó sẽ làm bay hơi nước và mỡ thừa.As the fire burns stronger, it will steam off the excess water and fat.Kim loại đóngbăng bắt đầu tan chảy, ngọn lửa cháy sáng đến nỗi nó còn chói lòa hơn cả lớp băng.The icy metal began to melt, the flame so bright it was more blinding than the ice.Giữ ngọn lửa cháy trong đời sống hôn nhân của bạn và cuộc đời bạn sẽ được tràn đầy sự ấm áp.Keep the fire lit in your marriage and your life will be filled with warmth.Các tín đồ Do Thái thuần thànhtìm mãi mới được chút dầu để thắp nến trong đền trong một ngày, nhưng ngọn lửa cháy tới 8 ngày.Faithful Jews found only enoughoil to light the temple lamp for one day, but the flame burned for eight.Ngọn lửa cháy dữ dội về hướng Canton, nhưng một cơn mưa giông đột ngột đã dập tắt ngọn lửa..The fire was raging toward Canton, but a sudden rainstorm put it out.Lớp cách nhiệt bao gồm ngọn lửa cháy PU+ thủy tinh cách nhiệt len( độ dày cách nhiệt 10,0 cm).Thermal insulation layer composed of flame fire PU+ glass wool insulation(insulation thickness 10.0 cm).Ngọn lửa cháy mạnh hơn, sạch hơn mà không có muội thừa khi chúng được cung cấp nhiên liệu thích hợp.Fires burn more strongly, cleanly, and without residue when they are given proper fuels.Nồi đun khí đốt cung cấp không chỉ nhiệt màcòn là một ngọn lửa cháy tăng giá để tăng mức độ thoải mái và thu hút.Gas patio heaters provide not only the heat butalso a Gain open fire flame light to increase comfort levels and attraction.Giữ ngọn lửa cháy trong đời sống hôn nhân của bạn và cuộc đời bạn sẽ được tràn đầy sự ấm áp.Keep the fire in your marriage burning and it will fill your life with endless warmth.Thay vào đó bà được tượng trưng bằng ngọn lửa cháy suốt đêm ngày trong đền nằm cạnh quảng trường trung tâm thành phố.Instead, she's represented by the flame which burns day and night in her temple located next to the Forum in the center of the city.Ngọn lửa cháy rừng lan đến gần con đường cao tốc 969 ở miền nam Saskatchewan, Canada, vào ngày 29/ 6/ 2015.Forest fires blaze along highway 969 in southern Saskatchewan, Canada, on June 29, 2015.Dù dùng nước để dập lửa nhưng nó vẫn không tắt,thậm chí xối nước còn khiến ngọn lửa cháy to hơn.Even if it used water to put out the fire, it still did not turn off,and even flushing the water made the fire burn bigger.Ngọn lửa cháy bên dưới thị trấn đã tồn tại từ năm 1962 và không có dấu hiệu biến mất.There's been a fire burning underneath the Pennsylvania town of Centralia since 1962- and it shows no sign of going out.Điều đặc biệt là thác có một hang đá ở độ cao 5 m vàtrong hang xuất hiện một ngọn lửa cháy bằng khí tự nhiên cao khoảng 20 cm.This particular waterfall is a cave at a height of 5 meters andthe cave appeared a burning flame natural gas about 20 cm high.Tuy nhiên, nếu bạn đang tìm kiếm ngọn lửa cháy thì đó là vụ cháy miệng hốlửa Darvaza từ năm 1971 hoặc khoảng 46 năm.However if you are specifically looking for flame fire then it is the Darvaza gas craterfire burning since 1971 or about 46 years.Phép đo thời gian cháy được bắtđầu từ thời điểm chân của ngọn lửa cháy qua điểm đo đầu tiên.The measurement of the burningtime starts at the moment when the foot of the flame passes the first measuring point.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 69, Thời gian: 0.033

Xem thêm

ngọn lửa đốt cháyflame burns

Từng chữ dịch

ngọntính từtopngọndanh từflamemountainfiretopslửadanh từfireflametrainmissilelửatính từfierycháydanh từfireflamecombustioncháyđộng từburncháythe burning ngọn lửa bùng lênngọn lửa chiến tranh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ngọn lửa cháy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Fire Lửa Cháy