[Ngữ Pháp N2] ~ つつ/つつも:Dù Là Như Thế Nhưng …/ Mặc Dù ...
Theo dõi Đăng nhập bằng tài khoản Đăng nhập Thông báo của bình luận theo dõi mới trả lời mới cho bình luận của tôi
Label {} [+] Tên* Email* Đăng nhập bằng tài khoản
Label {} [+] Tên* Email*
This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.
0 Góp ý Được bỏ phiếu nhiều nhất Mới nhất Cũ nhất Phản hồi nội tuyến Xem tất cả bình luậnTừ khóa » Tsutsu Ngữ Pháp
-
Học Ngữ Pháp JLPT N2: つつ (tsutsu)
-
Học Ngữ Pháp JLPT N2: つつある (tsutsu Aru)
-
つつも [tsutsu] | Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N2] ~ つつ: Vừa..vừa... - Trong Lúc - Trong Khi Vẫn
-
Bài 195 - Ngữ Pháp Tiếng Nhật JLPT N2 - Tsutsu
-
Bài 194 - Ngữ Pháp Tiếng Nhật JLPT N2 - Tsutsu Aru
-
Nhật Ngữ UIT - Ngữ Pháp JLPT N2: ~つつある (~tsutsu Aru) Ý...
-
Nhật Ngữ UIT - Ngữ Pháp JLPT N2: つつ (Tsutsu) Ý Nghĩa
-
Ngữ Pháp N2: ~ つつある
-
JLPT N2 Grammar: つつ (tsutsu) Meaning –
-
JLPT N2 Kanji: 筒 (tou, Tsutsu) Meaning: Cylinder; Pipe; Tube
-
Ngữ Pháp つつ -Tổng Hợp Ngữ Pháp N2 - Học Tiếng Nhật