Nguyệt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thương cục Tiếng Việt là gì?
- thủy sư Tiếng Việt là gì?
- òm ọp Tiếng Việt là gì?
- tủi duyên Tiếng Việt là gì?
- mưa tro Tiếng Việt là gì?
- sắp chữ Tiếng Việt là gì?
- giúp rập Tiếng Việt là gì?
- xoay Tiếng Việt là gì?
- gươm giáo Tiếng Việt là gì?
- thuốc muối Tiếng Việt là gì?
- chỉ hồng Tiếng Việt là gì?
- phép vua thua lệ làng Tiếng Việt là gì?
- Quốc triều hình luật Tiếng Việt là gì?
- tri tình Tiếng Việt là gì?
- phản trắc Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nguyệt trong Tiếng Việt
nguyệt có nghĩa là: - d. Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng: Vừa tuần nguyệt sáng gương trong (K).
Đây là cách dùng nguyệt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nguyệt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nguyệt Trong Từ điển
-
Tra Từ: Nguyệt - Từ điển Hán Nôm
-
Nguyệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
"nguyệt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nguyệt Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ NGUYỆT 月 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
'nguyệt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nguyệt Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nguyệt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nguyệt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Nguyệt Thực - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tôn Lệ Vất Vả Tra Từ điển Khi đóng “Mị Nguyệt Truyện”
-
Tra Từ 月 - Từ điển Hán Việt
-
NGUYỆT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tạ Quang Đông Giữ Gìn Sự Trong Sáng Của Tiếng Việt - Facebook