Những Cụm Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Phim Cổ Trang

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề phim cổ trang Nội dung bài viết 1. Các từ vựng tiếng Trung trong phim kiếm hiệp Kim Dung 2. Các cụm từ dùng để gọi, xưng hô trong phim cổ trang 3. Các cụm từ chỉ chức vụ nhân vật 4. Các cụm từ chỉ động tác nhân vật! 5. Những cụm từ vựng tiếng Trung liên quan khác Là tín đồ của những bộ phim cổ trang, thật khó có thể bỏ qua list từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề này. Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung SOFL bổ sung những cụm từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang ngay nhé.

>>> Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong phim cổ trang

Các từ vựng tiếng Trung trong phim kiếm hiệp Kim Dung

黯然销魂掌

Ànrán xiāohún zhǎng

Ám Nhiên Tiêu Hồn Chưởng

幻阴指

huàn yīn zhǐ

Ảo Âm Chỉ (Huyễn Âm Chỉ)

北冥神功

běi míng shéngōng

Bắc Minh Thần Công

八荒六合惟我独尊功

bā huāng liùhé wéiwǒdúzūn gōng

Bát Hoang Lục Hợp Duy Ngã Độc Tôn Công

碧海潮生曲

bìhǎi cháo shēng qǔ

Bích Hải Triều Sinh Khúc

乾坤大挪移

Qiánkūn dà nuóyí

Càn Khôn Đại Na Di

蛤蟆功

hámá gōng

Cáp Mô Công (Hàm Mô Công

九阴真经

jiǔ yīn zhēn jīng

Cửu Âm Chân Kinh

九阴神爪

jiǔ yīn shénzhǎo

Cửu Âm Thần Trảo

九阳真经

jiǔ yáng zhēn jīng

Cửu Dương Chân Kinh

打狗棒法

dǎ gǒu bàng fǎ

Đả Cẩu Bổng Pháp

大力金刚指

dàlì jīngāng zhǐ

Đại Lực Kim Cang Chỉ

大力鹰爪功

dàlì yīng zhǎo gōng

Đại Lực Ưng Trảo Công

大手印

dà shǒuyìn

Đại Thủ Ấn

弹指神通

tánzhǐ shéntōng

Đàn Chỉ Thần Thông

桃华落英掌

táo huá luòyīng zhǎng

Đào Hoa Lạc Anh Chưởng

斗转星移

dǒuzhuǎnxīngyí

Đẩu Chuyển Tinh Di

移形换位

yí xíng huàn wèi

Di Hình Hoán Vị

移魂大法

yí hún dàfǎ

Di Hồn Đại Pháp

易筋经

yì jīn jīng

Dịch Cân Kinh

独孤九剑

dúgū jiǔ jiàn

Độc Cô Cửu Kiếm

寒冰绵掌

hán bīng mián zhǎng

Hàn Băng Miên Chưởng

吸星大法

xī xīng dàfǎ

Hấp Tinh Đại Pháp

虎爪手

hǔ zhǎo shǒu

Hổ Trảo Thủ

化功大法

huà gōng dàfǎ

Hóa Công Đại Pháp

火焰刀

huǒyàn dāo

Hỏa Diễm Đao

混元功

hùn yuán gōng

Hỗn Nguyên Công

玄冥神掌

xuán míng shén zhǎng

Huyền Minh Thần Chưởng

空明拳

kōng míng quán

Không Minh Quyền

金刚不坏体神功

jīngāng bù huài tǐ shéngōng

Kim Cương Bất Hoại Thể Thần Công

金刚伏魔圈

jīngāng fú mó quān

Kim Cương Phục Ma Khuyên

金蛇秘笈

jīnshé mìjí

Kim Xà Bí Kíp

罗汉伏魔神功

luóhàn fú mó shéngōng

La Hán Phục Ma Thần Công

兰花拂穴手

lánhuā fú xué shǒu

Lan Hoa Phất Huyệt Thủ

凌波微步

líng bō wēi bù

Lăng Ba Vi Bộ

灵蛇拳法

líng shé quánfǎ

Linh Xà Quyền Pháp

龙爪手

lóng zhuǎ shǒu

Long Trảo Thủ

龙象般若功

lóng xiàng bōrě gōng

Long Tượng Bát Nhã Công

六脉神剑

liù mài shén jiàn

Lục Mạch Thần Kiếm

两仪刀法

liǎng yí dāo fǎ

Lưỡng Nghi Đao Pháp

两仪剑法

liǎng yí jiàn fǎ

Lưỡng Nghi Kiếm Pháp

漫天花雨

màntiān huā yǔ

Mãn Thiên Hoa Vũ

南山拳

nánshān quán

Nam Sơn Quyền

泥鳅功

níqiū gōng

Nê Thu Công

玉女心经

yùnǚ xīnjīng

Ngọc Nữ Tâm Kinh

五行八卦阵

wǔxíng bāguà zhèn

Ngũ Hành Bát Quái Trận

一阳指

yī yáng zhǐ

Nhất Dương Chỉ

劈空掌

pī kōng zhǎng

Phách Không Chưởng

葵花宝典

kuíhuā bǎodiǎn

Quỳ Hoa bảo điển

双手互搏

shuāngshǒu hù bó

Song Thủ Hỗ Bác

洗髓经

xǐ suǐ jīng

Tẩy Tủy Kinh

太极剑法

tàijí jiàn fǎ

Thái Cực Kiếm Pháp

太极拳

tàijí quán

Thái cực quyền

神照功

shénzhào gōng

Thần Chiếu Công

神行百变

shén xíng bǎi biàn

Thần Hành Bách Biến

七伤拳

qī shāng quán

Thất Thương Quyền

梯云纵

Tī yún zòng

Thê Vân Tung

天罡北斗阵

tiāngāng běidǒu zhèn

Thiên Cang Bắc Đẩu Trận

天山折梅手

tiānshān zhé méi shǒu

Thiên Sơn Chiết Mai Thủ

天山六阳掌

tiānshān liù yáng zhǎng

Thiên Sơn Lục Dương Chưởng

千蛛万毒手

qiān zhū wàn dúshǒu

Thiên Thù Vạn Độc Thủ

铁掌神功

tiě zhǎng shén gōng

Thiết Chưởng Thần Công

催心掌

cuī xīn zhǎng

Thôi Tâm Chưởng

水上漂

shuǐshàng piào

Thuỷ Thượng Phiêu

辟邪剑法

bìxié jiàn fǎ

Tịch Tà Kiếm Pháp

先天功

xiāntiān gōng

Tiên Thiên Công

逍遥游

xiāoyáo yóu

Tiêu Dao Du

小无相功

xiǎo wū xiāng gōng

Tiểu Vô Tướng Công

全真剑法

quán zhēn jiàn fǎ

Toàn Chân Kiếm Pháp

全镇心法

quán zhèn xīn fǎ

Toàn Chân Tâm Pháp

Các cụm từ dùng để gọi, xưng hô trong phim cổ trang

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

恩人

ēn rén

ân nhân

2

姑娘

gū niang

cô nương

3

公子

gōng zǐ

công tử

4

众爱卿

zhòng ài qīng

chúng ái khanh

5

民女

mín nǚ

dân nữ

6

大侠

dà xiá

đại hiệp

7

大人

dà rén

đại nhân

8

徒弟

tú dì

đồ đệ

9

下官

xià guān

hạ quan

10

好汉

hǎo hàn

hảo hán

11

剑客

jiàn kè

kiếm khách

12

美人

měi rén

mỹ nhân

13

奴才

nú cái

nô tài

14

奴婢

nú bì

nô tì

15

娘子

niáng zǐ

nương tử

16

夫人

fū rén

phu nhân

17

寡人

guǎ rén

quả nhân

18

师弟

shī dì

sư đệ

19

师兄

shī xiōng

sư huynh

20

师妹

shī mèi

sư muội

21

师傅

shī fu

sư phụ

22

师姐

shī jiě

sư tỷ

23

在下

zài xià

tại hạ

24

贱人

jiàn rén

tiện nhân

25

仙子

xiān zǐ

tiên tử

26

小人

xiǎo rén

tiểu nhân

27

小姐

xiǎo jiě

tiểu thư

28

罪臣

zuì chén

tội thần

29

草民

cǎo mín

thảo dân

30

属下

shǔ xià

thuộc hạ

31

上仙

shàng xiān

thượng tiên

32

上神

shàng shén

thượng thần

33

掌门人

zhǎng mén rén

trưởng môn nhân

34

微臣

wēi chén

vị thần

35

妖怪

yāo guài

yêu quái

Các cụm từ chỉ chức vụ nhân vật

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

贝勒爷

bèi lè yé

bối lạc gia

2

公主

gōng zhǔ

công chúa

3

殿下

diàn xià

điện hạ

4

皇后

huáng hòu

hoàng hậu

5

皇子

huáng zǐ

hoàng tử

6

皇上

huáng shàng

hoàng thượng

7

娘娘

niáng niang

nương nương

8

将军

jiāng jūn

tướng quân

9

太后

tài hòu

thái hậu

10

太子妃

tài zǐ fēi

thái tử phi

11

太子

tài zǐ

thái tử

12

太医

tài yī

thái y

13

侍卫

shì wèi

thị vệ

14

刺客

cì kè

thích khách

15

少爷

shào yé

thiếu gia

16

少夫人

shào fū rén

thiếu phu nhân

17

王爷

wáng yé

vương gia

Các cụm từ chỉ động tác nhân vật!

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

暗杀

àn shā

ám sát

2

拜见

bài jiàn

bái kiến

3

赐婚

cì hūn

ban hôn

4

平身

píng shēn

bình thân

5

告退

gào tuì

cáo lui

6

告辞

gào cí

cáo từ

7

行礼

xíng lǐ

hành lễ

8

伺候

sì hòu

hầu hạ, phục dịch

9

继承皇位

jì chéng huáng wèi

kế thừa hoàng vị

10

叩见

kòu jiàn

khấu kiến

11

登上皇位

dēng shàng huáng wèi

lên ngôi

12

练功

liàn gōng

luyện công

13

练剑

liàn jiàn

luyện kiếm

14

免礼

miǎn lǐ

miễn lễ

15

奉命

fèng mìng

phụng mệnh

16

接旨

jiē zhǐ

tiếp chỉ

17

遵命

zūn mìng

tuân mệnh

18

成亲

chéng qīn

thành thân

19

侍寝

shì qǐn

thị tẩm

20

请安

qǐng ān

thỉnh an

21

出超

chū chāo

xuất chiêu

Những cụm từ vựng tiếng Trung liên quan khác

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

英俊

yīng jùn

anh tuấn

2

勇猛

yǒng měng

dũng mãnh

3

大逆不道

dà nì bù dào

đại nghịch bất đạo

4

得宠

dé chǒng

được sủng ái

5

堂堂正正

táng táng zhèng zhèng

đường đường chính chính

6

精明

jīng míng

thông minh lanh lợi

7

倾 国 倾 城

qīng guó qīng chéng

khuynh quốc khuynh thành

8

正大光明

zhèng dà guāng míng

quang minh chính đại

9

心地险恶

xīn dì xiǎn è

tâm địa hiểm ác

10

足智多谋

zú zhì duō móu

túc trí đa mưu

11

失宠

shī chǒng

thất sủng

12

文武双全

wén wǔ shuāng quán

văn võ song toàn

13

多谢大侠救命之恩

duō xiè dà xiá jiù mìng zhī ēn

đa tạ ơn cứu mạng của đại hiệp!

14

站住

zhàn zhù

đứng lại!

15

皇上饶命

huáng shàng ráo mìng

hoàng thượng tha mạng!

16

放肆

fàng sì

hỗn xược!

17

住口

zhù kǒu

im miệng!

18

门当户对

méndāng hùduì

môn đăng hộ đối

19

血口 喷人

xuèkǒu pēn rén

ngậm máu phun người

20

来人啊

lái rén ā

người đâu

21

奉天承运,皇帝诏曰

fèng tiān chéng yùn, huáng dì zhào yuē

phụng thiên thừa vận, hoàng đế chiếu viết

22

谢主隆恩

xiè zhǔ lóng ēn

tạ chủ long ân!

23

大胆

dà dǎn

to gan!

24

臣遵旨

chén zūn zhǐ

thần tuân chỉ!

Bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề Phim cổ trang rất thú vị đúng không nào. Hy vọng qua list từ vựng này giúp vốn từ vựng hay chủ đề nói của bạn phong phú hơn. SOFL chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » đồ đệ Trong Tiếng Trung