Tra Từ: đệ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 20 kết quả:

墆 đệ娣 đệ嵽 đệ弟 đệ杕 đệ棣 đệ珶 đệ睇 đệ第 đệ苐 đệ踶 đệ軑 đệ递 đệ逮 đệ逯 đệ遞 đệ遰 đệ釱 đệ題 đệ鮷 đệ

1/20

đệ [điệt]

U+5886, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuất đi, bị che khuất — Một âm là Điệt. Xem Điệt.

Tự hình 1

Dị thể 2

𰊂

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

đệ [đễ]

U+5A23, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa chị em cùng lấy một chồng, chị gọi em là “đễ” 娣. 2. (Danh) Ngày xưa phiếm xưng em gái là “đễ”. § Cũng như nói “muội muội” 妹妹. 3. Một âm là “đệ”. (Danh) Ngày xưa gọi em trai của chồng là “đệ” 娣. § Vợ anh gọi là “tự phụ” 姒婦, vợ em gọi là “đệ phụ” 娣婦.

Từ điển Thiều Chửu

① Em gái, đời xưa chị cả đi lấy chồng cho em đi bồi gọi, là đễ. ② Một âm là đệ. Vợ anh gọi là tự phụ 姒婦, vợ em gọi là đệ phụ 第婦.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cô phù dâu, cô dâu phụ (thời xưa); ② Người thiếp trẻ tuổi (thời xưa); ③ [đọc đệ] Người vợ trẻ tuổi của anh hoặc em trai: 娣婦 Vợ của em, em dâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đàn bà cùng lấy một chồng. Tiếng xưng hô giữa những người đàn bà cùng lấy một chồng ( có nghĩa như em gái ). Cũng còn gọi là Đệ tự — Một âm là Đễ. Xem Đễ.

Tự hình 2

Chữ gần giống 7

𪁩𥺀𡥩𡌡

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hàn dịch 4 - 韓奕 4 (Khổng Tử)• Thương phụ thiên ký Nhữ Dương sự - 商婦篇記汝陽事 (Lỗ Tằng Dục) 嵽

đệ [điệt]

U+5D7D, tổng 14 nét, bộ sơn 山 (+11 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: thiều đệ 岹嵽)

Tự hình 1

Dị thể 7

𡹭𡺑𡻜𡻺𡼄𫶇

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𡻺𡹙

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

thiều đệ 岹嵽

Một số bài thơ có sử dụng

• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ) 弟

đệ [đễ]

U+5F1F, tổng 7 nét, bộ cung 弓 (+4 nét)phồn & giản thể, tượng hình & hội ý

Từ điển phổ thông

1. em trai 2. dễ dãi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Em trai. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Cố hương đệ muội âm hao tuyệt” 故鄉弟妹音耗絶 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn. 2. (Danh) Con trai, đàn ông trong thân thích, cùng lứa mà nhỏ tuổi hơn mình gọi là “đệ”. ◎Như: “đường đệ” 堂弟 em cùng tổ. 3. (Danh) Ngày xưa, em gái cũng gọi là “đệ”. ◇Mạnh Tử 孟子: “Di Tử chi thê, dữ Tử Lộ chi thê huynh đệ dã” 彌子之妻, 與子路之妻兄弟也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Vợ của Di Tử, với vợ của Tử Lộ, là chị em. 4. (Danh) Tiếng tự xưng (khiêm tốn) với bạn bè. ◎Như: “ngu đệ” 愚弟 kẻ đàn em này. 5. (Danh) Tiếng dùng để gọi bạn bè nhỏ tuổi hơn mình. ◎Như: “hiền đệ” 賢弟. 6. (Danh) Thứ tự, thứ bậc. ◎Như: “cao đệ” 高弟 thứ bậc cao. 7. (Danh) Môn đồ, học trò. ◎Như: “đệ tử” 弟子 học trò, “đồ đệ” 徒弟 học trò. 8. (Danh) Họ “Đệ”. 9. Một âm là “đễ”. (Động) Thuận theo, kính thờ anh. § Cũng như “đễ” 悌. ◇Luận Ngữ 論語: “Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư?” 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ là cái gốc của nhân đấy chăng? 10. (Tính) Dễ dãi. ◎Như: “khải đễ” 豈弟 vui vẻ dễ dãi. 11. (Phó) Vả lại, nhưng. § Dùng như “đãn” 但, “thả” 且. ◇Sử Kí 史記: “Tạ đễ linh vô trảm, nhi thú tử giả cố thập lục thất” 藉弟令毋斬, 而戍死者固十六七 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả lại có khỏi bị chém đi nữa, thì trong số mười người làm lính thú cũng chết mất sáu, bảy.

Từ điển Thiều Chửu

① Em trai. ② Một âm là đễ. Thuận. Cũng như chữ 'đễ 悌. ③ Dễ dãi, như khải đễ 豈弟 vui vẻ dễ dãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Em trai, em: 胞弟 Em ruột; 殺其兄而臣其弟 Giết anh và bắt em làm bề tôi (Tuân tử); ② Chú, cậu, em (gọi người con trai ít tuổi hơn mình); ③ Em, đệ (từ tự xưng một cách khiêm tốn, thường dùng trong thư từ); ④ (văn) Thứ tự, thứ bậc (như 第, bộ 竹): 高弟 Thứ bậc cao; ⑤ (văn) Chỉ cần (như 第, bộ 竹); ⑥ (văn) Dễ dãi: 豈弟 Vui vẻ dễ dãi; ⑦ [Dì] (Họ) Đệ. Xem 弟 [tì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Em. Em trai. Trong Bạch thoại, em trai lại gọi là Huynh đệ.

Tự hình 5

Dị thể 5

𠂖𢦢

Không hiện chữ?

Từ ghép 38

bác sĩ đệ tử 博士弟子 • bào đệ 胞弟 • bào huynh đệ 胞兄弟 • biểu huynh đệ 表兄弟 • cao đệ 高弟 • cao lương tử đệ 膏粱子弟 • côn đệ 昆弟 • di huynh đệ 姨兄弟 • đệ đệ 弟弟 • đệ huynh 弟兄 • đệ mĩ 弟靡 • đệ muội 弟妹 • đệ phụ 弟婦 • đệ tử 弟子 • đệ tức 弟媳 • đồ đệ 徒弟 • đường huynh đệ 堂兄弟 • gia đệ 家弟 • hiền đệ 賢弟 • huynh đệ 兄弟 • huynh hữu đệ cung 兄友弟恭 • hữu đệ 友弟 • khế huynh đệ 契兄弟 • lệnh đệ 令弟 • môn đệ 門弟 • nan huynh nan đệ 難兄難弟 • nghĩa đệ 義弟 • ngoại huynh đệ 外兄弟 • ngu đệ 愚弟 • ngự đệ 御弟 • nhân huynh đệ 姻兄弟 • nội huynh đệ 內兄弟 • quý đệ 貴弟 • tái tòng huynh đệ 再從兄弟 • tòng huynh đệ 從兄弟 • tộc đệ 族弟 • tử đệ 子弟 • xá đệ 舍弟

Một số bài thơ có sử dụng

• Dã vọng (Tây sơn bạch tuyết Tam Thành thú) - 野望(西山白雪三城戍) (Đỗ Phủ)• Độ trung giang vọng Thạch Thành khấp há - 渡中江望石城泣下 (Lý Dục)• Hạn lộc 1 - 旱麓 1 (Khổng Tử)• Hận biệt - 恨別 (Đỗ Phủ)• Hoàng hĩ 7 - 皇矣 7 (Khổng Tử)• Huýnh chước 3 - 泂酌 3 (Khổng Tử)• Hựu thị Tông Vũ - 又示宗武 (Đỗ Phủ)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Quyền a 4 - 卷阿 4 (Khổng Tử)• Tặng ca nhân Quách Uyển kỳ 1 - 贈歌人郭婉其一 (Ân Nghiêu Phiên) 杕

đệ [đà]

U+6755, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây mọc một mình

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cây mọc trơ trọi một mình. 2. Một âm là “đà”. (Danh) Bánh lái thuyền. § Thông “đà” 舵.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây mọc một mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây đứng trơ trọi một mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mọc lên ( nói về cây cỏ ). Lớn lên.

Tự hình 4

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đệ đỗ 1 - 杕杜 1 (Khổng Tử)• Đệ đỗ 1 - 杕杜 1 (Khổng Tử)• Đệ đỗ 2 - 杕杜 2 (Khổng Tử)• Đệ đỗ 2 - 杕杜 2 (Khổng Tử)• Hữu đệ chi đỗ 1 - 有杕之杜 1 (Khổng Tử)• Hữu đệ chi đỗ 2 - 有杕之杜 2 (Khổng Tử)• Thu kinh kỳ 3 - 收京其三 (Đỗ Phủ) 棣

đệ [lệ, thế, đại]

U+68E3, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên khác của cây “thường lệ” 常棣 hay cây “đường lệ” 唐棣 (còn viết là 棠棣). 2. (Danh) Em. § Thông “đệ” 弟. ◇Thi Kinh 詩經: có thơ “Thường lệ” 常棣 nói anh em ăn uống vui vầy. Vì thế tục mượn làm chữ “đệ”. ◎Như: “hiền lệ” 賢棣. 3. (Danh) Họ “Lệ”. 4. Một âm là “đại”. (Tính) Chỉnh tề, khuôn phép. ◇Lí Hoa 李華: “Mục mục đại đại, quân thần chi gian” 穆穆棣棣, 君臣之間 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi. 5. Lại một âm là “thế”. (Phó) Thông suốt. ◇Hán Thư 漢書: “Vạn vật lệ thông” 萬物棣通 (Luật lịch chí 律曆志) Muôn vật thông suốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Em, đệ (như 弟, bộ 弓): 賢棣 Hiền đệ; ② Cây đường đệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thông suốt, không bị ngăn trở — Cũng dùng như chữ Đệ 弟.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách chu 3 - 柏舟 3 (Khổng Tử)• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Hà bỉ nùng hĩ 1 - 何彼襛矣 1 (Khổng Tử)• Hoạ Giang Lăng Tống đại thiếu phủ “Mộ xuân vũ hậu đồng chư công cập xá đệ yến thư trai” - 和江陵宋大少府暮春雨後同諸公及舍弟宴書齋 (Đỗ Phủ)• Hoạ Lãn Trai nguyên xướng kỳ 2 - 和懶齋原唱其二 (Nguyễn Văn Giao)• Hoài đệ hữu cảm - 懷弟有感 (Nguyễn Xuân Ôn)• Kinh Đường Đệ kiều hoài Tố Như đệ - 經堂棣橋懷素如弟 (Nguyễn Đề)• Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Nguyễn Du)• Tân Mão hương thí cử ưu trúng giải nguyên, trọng đệ diệc dự trúng cách, phó kinh bái yết, tại đồ trung hỉ phú - 辛卯鄉試舉優中解元,仲弟亦預中格,赴京拜謁,在途中喜賦 (Phan Huy Ích)• Thường đệ 1 - 裳棣 1 (Khổng Tử) 珶

đệ [đề]

U+73F6, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngọc bội

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𨹥𨁃𦯔

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực) 睇

đệ [thê, đê]

U+7747, tổng 12 nét, bộ mục 目 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn. § Cũng đọc là “đệ”. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Hàm tình ngưng đệ tạ quân vương” 含情凝睇謝君王 (Trường hận ca 長恨歌) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương. 2. (Động) Nhìn trộm, liếc nhìn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hé mắt nhìn, liếc trộm, nhìn trộm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liếc nhìn ra.

Tự hình 2

Dị thể 3

𥄿

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𥺀𤫼

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm tửu - 飲酒 (Liêu Yến)• Cảm thời kỳ 2 - 感時其二 (Hoàng Nguyễn Thự)• Chu trung vọng Hoàng Hạc lâu - 舟中望黃鶴樓 (Ngô Thì Nhậm)• Đăng Hồng Ân tự - 登洪恩寺 (Nguyễn Thiên Tích)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Sơn quỷ - 山鬼 (Khuất Nguyên)• Thương Ngô thượng thuỷ ngẫu thành - 蒼梧上水偶成 (Phan Huy Thực)• Tố trung tình cận - 訴衷情近 (Liễu Vĩnh)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)• Xuân nhật án khởi - 春日晏起 (Trịnh Hoài Đức) 第

đệ

U+7B2C, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thứ bậc 2. nhà của vương công hoặc đại thần 3. khoa thi 4. thi đỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ tự, cấp bậc. ◎Như: “thứ đệ” 次第 thứ hạng, “đẳng đệ” 等第 cấp bậc. 2. (Danh) Ngày xưa, chỉ nhà cửa của vương công đại thần, gia tộc phú quý. ◎Như: “phủ đệ” 府第 nhà của bậc quyền quý, “thư hương môn đệ” 書香門第 con em nhà dòng dõi học hành đỗ đạt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ” 渭南姜部郎第, 多鬼魅, 常惑人, 因徙去 (Anh Ninh 嬰寧) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi. 3. (Danh) Khoa thi cử. ◎Như: “cập đệ” 及第 thi đỗ, “lạc đệ” 落第 thi hỏng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã khước thị cá bất cập đệ đích tú tài” 我卻是個不及第的秀才 (Đệ thập nhất hồi) Ta chỉ là một tên tú tài thi trượt. 4. (Động) Thi đậu. ◇Sầm Tham 岑參: “Khán quân thượng thiếu niên, Bất đệ mạc thê nhiên” 看君尚少年, 不第莫悽然 (Tống Hồ Tượng lạc đệ quy vương ốc biệt nghiệp 送胡象落第歸王屋別業) Trông anh còn trẻ lắm, Thi rớt chớ đau buồn. 5. (Tính) Thứ. ◎Như: “đệ nhất chương” 第一章 chương thứ nhất. 6. (Liên) Nhưng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sinh tâm thật ái hảo, đệ lự phụ sân, nhân trực dĩ tình cáo” 生心實愛好, 第慮父嗔, 因直以情告 (Bạch Thu Luyện 白秋練) Sinh trong lòng yêu lắm, nhưng lo cha giận, nhân đó thưa hết sự tình. 7. (Phó) Cứ, chỉ cần. ◇Sử Kí 史記: “Quân đệ trùng xạ, thần năng lệnh quân thắng” 君第重射, 臣能令君勝 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngài cứ cá cho nhiều vào, tôi có cách làm cho ngài thắng.

Từ điển Thiều Chửu

① Thứ đệ, như đệ nhất 第一 thứ nhất, đệ nhị 第二 thứ hai, v.v. ② Nhưng, dùng làm trợ từ. ③ Nhà cửa, như môn đệ 門第. ④ Khoa đệ, như thi đỗ gọi là cập đệ 及第, thi hỏng gọi là lạc đệ 落第.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thứ, hạng, bậc: 第一章 Chương thứ nhất; 游泳第一名 Bơi giải nhất; 第十八 Thứ mười tám; ② (văn) Đẳng cấp trong thi cử, khoa đệ: 及第 Thi đỗ, thi đậu; 落第 Thi hỏng, thi trượt; ③ Dinh thự, nhà cửa của quan lại và quý tộc: 進士第 Dinh Tiến sĩ; 府第 Dinh thự; ④ (văn) Chỉ cần, chỉ: 陛下第出僞游雲夢 Bệ hạ chỉ cần giả ra chơi ở Vân Mộng (Sử kí); ⑤ [Dì] (Họ) Đệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ tự trên dưới trước sau — Thứ hạng trong kì thi. Thi đậu gọi là Cập đệ ( kịp hạng ) — Nhà ở.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 24

bất đệ 不第 • cao đệ 高第 • cập đệ 及第 • cư đệ 居第 • đăng đệ 登第 • đẳng đệ 等第 • đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm 第八才子花箋演音 • đệ nhất 第一 • đệ nhất thứ thế giới đại chiến 第一次世界大战 • đệ nhất thứ thế giới đại chiến 第一次世界大戰 • đệ nhị thứ thế giới đại chiến 第二次世界大战 • đệ nhị thứ thế giới đại chiến 第二次世界大戰 • đệ trạch 第宅 • đệ tứ quyền 第四權 • giáp đệ 甲第 • khoa đệ 科第 • lạc đệ 落第 • mẫu đệ 母第 • môn đệ 門第 • nội huynh đệ 內兄第 • sàng đệ 牀第 • sư đệ 師第 • thứ đệ 次第 • truyền đệ 傳第

Một số bài thơ có sử dụng

• Bán thôn vi Phó xử sĩ phú - 半村為傅處士賦 (Trương Chứ)• Du Nhạc Lộc tự - 遊岳麓寺 (Lý Đông Dương)• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Hương giang tạp vịnh - 香江雜詠 (Cao Bá Quát)• Khốc Tây Am Tôn tiên sinh tiền Hàn lâm điển tịch Lại khoa cấp sự - 哭西庵孫先生前翰林典籍吏科給事 (Lê Trinh)• Lâm chung di chúc - 臨終遺囑 (Trần Quốc Tuấn)• Nhâm Tuất đông hành hạt Lệ sơn ngộ thị độc Lê Bính tiên sinh vinh quy chiêu du - 壬戌冬行轄荔山晤侍讀黎柄先生榮歸招遊 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Quá Hoa Thanh cung kỳ 1 - 過華清宮其一 (Đỗ Mục)• Thu giang tống khách - 秋江送客 (Bạch Cư Dị)• Trấn Quốc quy tăng (Thuỷ nhiễu tùng lâm triệt để trừng) - 鎮國歸僧(水遶叢林徹底澄) (Khuyết danh Việt Nam) 苐

đệ

U+82D0, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thứ bậc 2. nhà của vương công hoặc đại thần 3. khoa thi 4. thi đỗ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “đệ” 第.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ đệ 第.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 第 (bộ 竹).

Tự hình 1

Dị thể 3

𥝂𦯔

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thủ 09 - 首09 (Lê Hữu Trác)• Tuế đán thư hoài - 歲旦書懷 (Đào Tấn) 踶

đệ [trì, trĩ, đề]

U+8E36, tổng 16 nét, bộ túc 足 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đi 2. đá

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đá. ◇Trang Tử 莊子: “Nộ tắc phân bối tương đệ” 怒則分背相踶 (Mã đề 馬蹄) Giận thì quay lưng đá nhau. 2. (Động) Giẫm, đạp. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: “Phong trá diệp nhi tiên tận, Oanh đệ chi nhi dị lạc” 蜂咋葉而先盡, 鶯踶枝而易落 (Thải dược phú 采藥賦) Ong cắn lá mà chết trước, Chim oanh đạp cành nên dễ rớt. 3. Một âm là “trĩ”. (Tính) Hết lòng hết sức, gắng gỏi. ◇Trang Tử 莊子: “Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa” 蹩躠為仁, 踶跂為義 (Mã đề 馬蹄) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa. 4. Một âm là “trì”. (Động) Chạy nhanh. § Thông “trì” 馳. ◇Hán Thư 後漢書: “Bôn trì nhi trí thiên lí” 奔踶而致千里 (Vũ Đế kỉ 武帝紀) Giong ruổi mà đi hàng nghìn dặm.

Từ điển Thiều Chửu

① Xéo, đi. ② Một âm là đề. Chân giống thú.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy chân mà đá, đạp — Một âm là Đề. Xem Đề.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Vãn đầu ngoạ Phật tự túc - 晚投卧佛寺宿 (Điền Văn) 軑

đệ [đại]

U+8ED1, tổng 10 nét, bộ xa 車 (+3 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chốt sắt cài ở đầu trục bánh xe thời xưa, cho bánh xe khỏi tuột ra — Cũng chỉ cái bánh xe.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên) 递

đệ [đái]

U+9012, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đưa, chuyển, giao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 遞.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đưa, chuyển: 請你把書遞給我 Anh đưa hộ quyển sách cho tôi; 傳遞 Chuyển giao; ② Lần lượt, theo thứ tự: 遞進 Lần lượt tiến lên, tiến dần lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遞

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

điều đệ 迢递 逮

đệ [đãi]

U+902E, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp, đạt tới. ◎Như: “lực hữu vị đãi” 力有未逮 sức chưa tới, chưa đủ sức. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ giả ngôn chi bất xuất, sỉ cung chi bất đãi dã” 古者言之不出, 恥躬之不逮也 (Lí nhân 里仁) Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nói mà không làm được (không theo kịp). 2. (Động) Đến, đến với. ◇Tả truyện 左傳: “Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn” 逮鰥寡, 振廢滯, 匡乏困, 救災患 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn. 3. (Động) Tiếp tục, liên lụy. 4. (Động) Bằng với, sánh với. ◇Triệu Ngạn Vệ 趙彥衛: “Ban Cố tài thức bất đãi Tư Mã Thiên viễn thậm” 班固才識不逮司馬遷遠甚 (Vân lộc mạn sao 雲麓漫鈔, Quyển lục) Ban Cố tài thức kém rất xa sánh với Tư Mã Thiên. 5. (Động) Đuổi bắt, tróc nã. ◇Hán Thư 漢書: “Thỉnh đãi bộ Quảng Hán” 請逮捕廣漢 (Triệu Quảng Hán truyện 趙廣漢傳) Xin đuổi bắt Quảng Hán. 6. (Động) Bắt giữ. 7. (Động) Bắt, chụp. ◎Như: “miêu đãi lão thử” 貓逮老鼠 mèo bắt chuột. 8. (Giới) Tới lúc, đến khi. ◇Tả truyện 左傳: “Đãi dạ chí ư Tề, quốc nhân tri chi” 逮夜至於齊,國人知之 (Ai Công lục niên 哀公六年) Đến đêm tới Tề, người trong nước đều biết chuyện đó. 9. (Giới) Thửa lúc, nhân dịp. § Cũng như “đãi” 迨. 10. (Tính) Hồi trước, ngày xưa. § Cũng như: “tích” 昔, “dĩ tiền” 以前. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt. Đãi kì phụ thì, tuy thiếu niên, dĩ tự thành nhân, năng thủ tiến sĩ đệ, tiệm nhiên kiến đầu giác” 子厚少精敏, 無不通達. 逮其父時, 雖少年, 已自成人, 能取進士第, 嶄然見頭角 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Tử Hậu thuở nhỏ minh mẫn, học cái gì cũng thông. Hồi thân phụ còn sống, tuy ông ít tuổi mà đã có vẻ như người lớn, có thể thi đậu tiến sĩ, tài cao vòi vọi, xuất đầu lộ diện. 11. (Danh) Họ “Đãi”. 12. Một âm là “đệ”. (Phó) “Đệ đệ” 逮逮 đầy đủ và thuần thục. Cũng như “đệ đệ” 棣棣. ◇Thi Kinh 詩經: “Uy nghi đệ đệ, Bất khả tuyển dã” 威儀逮逮, 不可選也 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) (Cử chỉ của em) uy nghi, đầy đủ và thuần thục, Mà lại không được chọn dùng.

Tự hình 3

Dị thể 5

𨓻𨗻

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản phủ thái thú uổng giá kiến phỏng - 本府太守枉駕見訪 (Nguyễn Văn Giao)• Bốc cư - 卜居 (Khuất Nguyên)• Đại oán ca hành - 代怨歌行 (Thi Nhuận Chương)• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Ngẫu tác - 偶作 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thấm viên xuân - Kim Lăng Phụng Hoàng đài diểu vọng kỳ 2 - 沁園春-金陵鳳凰臺眺望其二 (Bạch Phác)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Tiễn Yên Dũng huấn đạo Nguyễn Toán bổ Đan Phượng tri huyện - 餞安勇訓導阮算補丹鳳知縣 (Đoàn Huyên)• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật) 逯

đệ [lộc, lục, đãi]

U+902F, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Kịp. Như Luận ngữ 論語 nói Sỉ cung chi bất đãi 恥躬之不逮 hổ mình không theo kịp. ② Đuổi. Như đãi hệ 逮繫 đuổi bắt giam lại. ③ Một âm là đệ. Ðệ đệ 逮逮 vui vẻ, dịu dàng.

Tự hình 2

đệ [đái, đãi]

U+905E, tổng 13 nét, bộ sước 辵 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đưa, chuyển, giao

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đưa, chuyển. ◎Như: “truyền đệ” 傳遞 chuyển giao. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng” 林沖懷中取書遞上 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên. 2. (Phó) Thay đổi, thay nhau. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã” 此國所以遞興廢遞也 Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế. 3. (Phó) Lần lượt, theo thứ tự. ◎Như: “đệ tiến” 遞進 lần lượt tiến lên. 4. Một âm là “đái”. (Động) Xúm quanh, vây quanh.

Từ điển Thiều Chửu

① Thay đổi, lần lượt. ② Một âm là đái. Xúm quanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đưa, chuyển: 請你把書遞給我 Anh đưa hộ quyển sách cho tôi; 傳遞 Chuyển giao; ② Lần lượt, theo thứ tự: 遞進 Lần lượt tiến lên, tiến dần lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi. Thay nhau. Luân phiên — Truyền đi. Đưa đi — Một âm là Đãi.

Tự hình 2

Dị thể 12

𨒾𨓝𨓠𨔄𨔛𨕑𨘬

Không hiện chữ?

Từ ghép 8

chuyển đệ 轉遞 • đệ đại 遞代 • đệ giao 遞交 • đệ tiến 遞進 • đệ tín 遞信 • điều đệ 迢遞 • trình đệ 呈遞 • truyền đệ 傳遞

Một số bài thơ có sử dụng

• Bính Ngọ tuế xuân chính nguyệt sơ nhất nhật hậu tự kinh để gia hương tác - 丙午歲春正月初一日後自京抵家鄉作 (Bùi Huy Bích)• Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực) - 野望(清秋望不极) (Đỗ Phủ)• Để Tầm Châu phủ - 抵潯洲府 (Phan Huy Thực)• Hoè Nhai ca nữ - 槐街歌女 (Khuyết danh Việt Nam)• Ký đề Bàn A sơn - 寄題盤阿山 (Ngô Thì Chí)• Liễu chi từ kỳ 1 - 柳枝辭其一 (Từ Huyễn)• Quy Tung Sơn tác - 歸嵩山作 (Vương Duy)• Tân trúc - 新竹 (Phạm Nhân Khanh)• Tây hồ - 西湖 (Nguyễn Hành)• Thập lý yên lung - 十里煙籠 (Từ Di) 遰

đệ [thệ]

U+9070, tổng 14 nét, bộ sước 辵 (+11 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

đưa, chuyển, giao

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi, đến. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Cửu nguyệt đệ hồng nhạn” 九月遰鴻鴈 (Hạ tiểu chánh 夏小正) Tháng chín hồng nhạn đến. 2. (Tính) “Điều đệ” 迢遰 xa xôi, cao tít. § Cũng viết là 迢遞. 3. (Phó) Lần lượt, theo thứ tự, luân phiên. § Thông “đệ” 遞. 4. Một âm là “thệ”. (Động) Đi. § Cũng như “thệ” 逝. 5. (Danh) Túi dao.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðiều đệ 迢遰 xa xôi không biết tin tức nhau. Có khi viết là 迢遞.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xa: 迢遰 Xa xôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi. Đi tới đâu — Một âm là Thệ. Xem Thệ.

Tự hình 1

Dị thể 6

𨗼𨘛𨘬𰻆

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

điều đệ 迢遰

Một số bài thơ có sử dụng

• Đồng Cổ đàn - 銅鼓壇 (Bùi Cơ Túc)• Nguyệt tịch - 月夕 (Lý Thương Ẩn)• Phụng hoạ ngự chế “Trú Giao Thuỷ giang” - 奉和御製駐膠水江 (Nguyễn Ích Tốn)• Tống hữu chi Lĩnh Nam - 送友之嶺南 (Lý Dĩnh)• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan) 釱

đệ [đại]

U+91F1, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một loại hình cụ như cái cùm chân 2. mang cùm chân 3. chốt trục xe

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Tên gọi cũ của) 釔 [yê]; ② (văn) Một loại hình cụ như cái cùm chân; ③ Mang cùm chân; ④ Chốt trục xe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cùm sắt để khoá chân kẻ tội — Như Đệ 軑.

Tự hình 2

Dị thể 2

𰽘

Không hiện chữ?

đệ [đề]

U+984C, tổng 18 nét, bộ hiệt 頁 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn. Liếc nhìn — Một âm là Đề. Xem Đề.

Tự hình 3

Dị thể 4

𧡨𧡭

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Đảo luyện tử - Chử thanh tề - 搗練子-杵聲齊 (Hạ Chú)• Đề Vũ nương miếu kỳ 3 - 題武娘廟其三 (Ngô Thì Ức)• Hoài cổ - 懷古 (Phạm Đình Hổ)• Hoàn gia ngẫu thuật - 還家偶述 (Khâu Trung Ngọc)• Hồi hưu lưu giản - 回休留柬 (Lâm Tăng Sum)• Lộ phùng Tương Dương Dương thiếu phủ nhập thành, hí trình Dương viên ngoại Oản - 路逢襄陽楊少府入城,戲呈楊員外綰 (Đỗ Phủ)• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 19 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十九 (Ngô Nhân Tịnh)• Tặng Tằng Xác chi quan Giao Chỉ kỳ 1 - 贈曾確之官交阯其一 (Lê Trinh)• Vũ Xương chu trung khẩu tặng sở kiến - 武昌舟中口贈所見 (Trịnh Hoài Đức) 鮷

đệ

U+9BB7, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại cá trê thật lớn.

Tự hình 2

Dị thể 3

𬶕

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𨿘𪕧𪁩𡥩𩽞𩻋

Không hiện chữ?

Từ khóa » đồ đệ Trong Tiếng Trung