Những điều Thú Vị Của 2 Từ “curriculum” Và “resumé” - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
- Curriculum vs. syllabus
Curriculum:mang nghĩa những môn học nằm trong khung chương trình đào tạo của trường đại học, cao đẳng, trung học hay phổ thông.
- The National Curriculum stipulates the core subjects and foundation subjects to be taught in state schools in England and Wales. (Chương trình đào tạo quốc gia quy định những môn chuyên ngành và cơ bản phải được dạy trong các trường công tại Anh và xứ Wales).
Số nhiều của danh từ này là curricula hoặc curriculums, tính từlà curricular.
Syllabus:mang nghĩa chủ đề của một môn học nằm trong chương trình. Từ này khác curriculum ở chỗ nó mang nghĩa nội dung của một môn học nào đó, trong khi curriculum dùng để chỉ nội dung của toàn bộ chương trình đào tạo.
- The English literature has a very extensive syllabus. (Môn văn học Anh có nội dung kiến thức rất rộng).
Số nhiều của danh từ này là syllabuses hoặc syllabi.
- Curriculum vitae vs resumé
Curriculum vitae (CV): là một bản liệt kê ngắn gọn dưới dạng viết hoặc đánh máy, trình bày về cuộc đời, trình độ học vấn và sự nghiệp của một người, thường được dùng trong tuyển dụng hoặc tài liệu nghề nghiệp. Số nhiều của danh từ này là curricula vitae, nhưng thông thường vẫn được viết tắt là CV.
![]()
Resumé: nghĩa gốc là bản tóm tắt.
- I will give a quick resumé of the results from the initial meeting. (Tôi sẽ ghi tóm tắt kết quả của các buổi họp kể từ buổi họp đầu tiên).
Trong tiếng Anh Mỹ, resumé đồng nghĩa và có thể được dùng thay thế Curriculum vitae.
- Applicants are invited to submit their resumés. (Các ứng viên phải nộp bản sơ yếu lý lịch).
Lưu ýdấu “sắc” trong chữ này mỗi khi bạn viết nhé. Vì nếu không thì nó sẽ dễ làm người đọc nhầm sang một từ khác dưới đây đấy!
- Resumé vs Resume
Với nghĩa như trên, danh từ resumé không thể bị hiểu nhầm với động từ resume mang nghĩa bắt đầu lại một cái gì đó sau một thời gian tạm dừng.
- After the strike, it took two days before the production resumed. (Sau cuộc đình công, phải mất đến hai ngày để khởi động lại sản xuất).
Danh từ của động từ resume là resumption.
Chỉ xung quanh có 2 từ curriculum và resum thôi mà đã có không biết bao nhiêu điều thú vị xảy ra. Bạn hãy ghi nhớ những điều thú vị và đơn giản này ngay trong hôm nay bạn nhé. Tiếng Anh không dễ, nhưng cũng không phải quá khó phải không nào?
Tin mới nhất- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- Dear Teachers, Your Dedication Lights Our Ways 14/11/25
- Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh danh chính thức kỳ thi IOE cấp xã/phường năm học 2025-2026 29/1/26
- BTC thông báo kết quả vinh danh kỳ thi IOE cấp xã/phường dành cho khối TH&THCS và cấp trường khối THPT năm học 2025-2026 (dự kiến) 26/1/26
- Từ IOE đến IOSTEM: Mảnh ghép hoàn thiện năng lực số cho học sinh trong hệ sinh thái GoEdu 15/1/26
- BTC thông báo hoàn thành kỳ thi IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp trường khối THPT năm học 2025-2026 12/1/26
- Chào năm 2026 - Gửi trọn lời chúc yêu thương tới Đại gia đình IOE 1/1/26
- BTC Thông báo hoàn thành trải nghiệm thi IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp Trường khối THPT năm học 2025-2026 30/12/25
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh da...
BTC đã hoàn thành rà soát kỹ lưỡng tất cả các khiếu nại, giải đáp các băn khoăn ...
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Résumé
-
Đồng Nghĩa Của Résumé - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Resume - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ Resume - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Đồng Nghĩa Với "resume" Là Gì? Từ điển đồng Nghĩa Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Resume Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Resume - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Resumed - Từ đồng Nghĩa
-
RESUME - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Resume
-
CV So Với Resume - Sự Khác Biệt Và định Nghĩa Là Gì - Reco
-
Từ điển Anh Việt "résumé" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'résumé' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Phân Biệt CV Và Resume - Hotcourses Vietnam
-
PHÂN BIỆT "CURRICULUM" VÀ "RESUMÉ"... - Học Tiếng Anh Online