Nói Láo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
nói láo IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Động từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
sửaTừ ghép giữa nói +láo
Cách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔj˧˥ laːw˧˥ | nɔ̰j˩˧ la̰ːw˩˧ | nɔj˧˥ laːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔj˩˩ laːw˩˩ | nɔ̰j˩˧ la̰ːw˩˧ | ||
Động từ
sửanói láo
- (phương ngữ) Nói dối. Nó nói láo đấy, đừng có tin.
- Nói hỗn hay nói những điều nhảm nhí, không đứng đắn. Ngồi nói láo với nhau hết cả ngày cả buổi. Đừng có nói láo!.
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nói láo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “nói láo”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Từ khóa » Nói Dối Wiktionary
-
Nói Dối - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nói Dối - Wiktionary
-
Nói Dối – Theo Ngôn Ngữ Khác - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dối - Wiktionary Tiếng Việt
-
ăn Gian Nói Dối - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nối Dõi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lie - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lời Nói - Wiktionary
-
Menteur - Wiktionary Tiếng Việt
-
Liar - Wiktionary Tiếng Việt
-
Falsehood - Wiktionary Tiếng Việt
-
ложь - Wiktionary Tiếng Việt
-
Falsity - Wiktionary Tiếng Việt
-
Untruthful - Wiktionary Tiếng Việt