Notary Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "notary" thành Tiếng Việt

chưởng khế, công chứng viên, viên thư lại là các bản dịch hàng đầu của "notary" thành Tiếng Việt.

notary noun ngữ pháp

(law) a civil lawyer [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chưởng khế

    noun FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • công chứng viên

    noun

    My notary found us doctor just in time.

    May mà công chứng viên của bố đã tìm bác sĩ kịp.

    GlosbeMT_RnD
  • viên thư lại

    Common U++ UNL Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " notary " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "notary" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Notarized Tiếng Việt Là Gì