OBJECTION | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
objection
Các từ thường được sử dụng cùng với objection.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
constitutional objectionWe have been brought up against the constitutional objection. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 ethical objectionI have no ethical objection to every man serving his country in the best way in which his capacities permit. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 frivolous objectionI do not quite know what one would regard as a frivolous objection. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với objectionTừ khóa » Dịch Từ Objection
-
Objection | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ : Objection | Vietnamese Translation
-
Dịch Từ "objection" Từ Anh Sang Việt
-
Nghĩa Của Từ Objection - Từ điển Anh - Việt
-
• Objection, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Objection Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'objection' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Objection - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Objection: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Từ điển Việt Anh - Từ Objection Dịch Là Gì
-
OBJECTIONS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Tra Từ Objection - Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'objection' Trong Từ điển Lạc Việt