Phép Tịnh Tiến Specific Thành Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
đặc thù, cụ thể, đặc trưng là các bản dịch hàng đầu của "specific" thành Tiếng Việt.
specific adjective noun ngữ pháp(taxonomy) pertaining to a taxon at the rank of species [..]
+ Thêm bản dịch Thêm specificTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
đặc thù
and we can create very specific implants for them.
và ta có thể tạo ra các mô cấy ghép rất đặc thù cho họ.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
cụ thể
adjectiveMore specifically, we can do some very specific things.
Cụ thể hơn, chúng ta cần làm những công việc hết sức cụ thể.
GlosbeMT_RnD -
đặc trưng
nounRather, it's because I want something that has a specific history.
Thiệt ra, là do tôi muốn một thứ gì đó, với lịch sử đặc trưng của nó.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- riêng
- riêng biệt
- rõ ràng
- loài
- dứt khoát
- rành mạch
- theo số lượng
- theo trọng lượng
- thuốc đặc trị
- đặc hiệu
- đặc điểm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " specific " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "specific" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Specific
-
Nghĩa Của Từ Specific - Từ điển Anh - Việt
-
SPECIFIC | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Specific | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
SPECIFIC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Specific Là Gì ? Giải đáp Nghĩa Của Từ "specific" Chi Tiết - Thiệp Nhân Ái
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'specific' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 14 Dịch Nghĩa Của Từ Specific
-
Nghĩa Của Từ : Specific | Vietnamese Translation
-
Specific
-
Specific - Wiktionary Tiếng Việt
-
Specific Là Gì ? Giải đáp Nghĩa Của Từ “specific” Chi Tiết
-
Specific Region - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Specific Name Là Gì