PHƠI BÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

PHƠI BÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từphơi bàyexposephơi bàytiếp xúcvạch trầnlộphơi raphơi nhiễmbịbị nhiễmphô bàyvạch rarevealtiết lộcho thấyhé lộcho biếtlộ raexposedphơi bàytiếp xúcvạch trầnlộphơi raphơi nhiễmbịbị nhiễmphô bàyvạch rarevealedtiết lộcho thấyhé lộcho biếtlộ ralaid bareexposingphơi bàytiếp xúcvạch trầnlộphơi raphơi nhiễmbịbị nhiễmphô bàyvạch raexposesphơi bàytiếp xúcvạch trầnlộphơi raphơi nhiễmbịbị nhiễmphô bàyvạch rarevealstiết lộcho thấyhé lộcho biếtlộ rarevealingtiết lộcho thấyhé lộcho biếtlộ ralays bare

Ví dụ về việc sử dụng Phơi bày trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng phơi bày quá nhiều.They reveal too much.Đêm từng đêm, kiến thức chúng phơi bày.Night after night they reveal knowledge.Thời gian sẽ phơi bày sự thật.Time will reveal the truth.ISS phơi bày trước công ty bảo hiểm.ISS laid bare before the insurers.Thời gian luôn phơi bày sự thật.Time always reveal the truth.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbảo tàng trưng bàytự do bày tỏ cơ hội trình bàycơ hội bày tỏ khả năng trình bàycách bạn trình bàythông tin trình bàycửa hàng trưng bàyphần mềm trình bàycông cụ trình bàyHơnSử dụng với trạng từtrưng bày công cộng Sử dụng với động từbày tỏ mong muốn bị phơi bàybày tỏ quan tâm bày tỏ tình yêu cố gắng trình bàybày tỏ nghi ngờ triển lãm trưng bàyyêu cầu trình bàytrình bày thông qua bày tỏ ủng hộ HơnGì mà chính quyền không muốn phơi bày.Perhaps ones that Government doesn't want to reveal?Thời gian luôn phơi bày sự thật.Time always reveals the truth.Ăn chay, thanh lọc Nghi thức của sự phơi bày.Fasting, purification, the rite of divulgement.Chuyện này phơi bày rõ ràng sự chia rẽ trong nội bộ đảng.This has exposed clear divisions within the party.Các chú tấn côngcàng hăng sự thật càng phơi bày.They more they slander the more truth is exposed.Trang web không được bảo vệ tốt vàbị phơi bày với các trò gian lận.The site is not very well protected andis exposed to scams.Khi trần trụi và bị phơi bày trước chính mình, chúng ta không còn dám ngước đầu lên.When we are naked and laid bare before ourselves, we no longer dare to lift up our heads.Giáo viên: Khi bông hoa nở rộ, nó tự phơi bày.Teacher: When the flower blossoms, it reveals itself.Những phẩm chất tốt nhất lẫn cả điểm yếu của De Rossi được phơi bày trong giải đấu mà Italy lần thứ tư lên đỉnh thế giới.The best qualities and weaknesses of De Rossi are revealed in the fourth Italian tournament to the top of the world.Lafforgue không thích những chuyến du lịch được sắpxếp cẩn thận đến vùng đất bí ẩn, vốn chỉ phơi bày bề nổi của nó.Lafforgue wasn't interested in the carefullyorchestrated tourist trips to the mysterious country, revealing only its facade.Nếu chúng ta nhìn thế giới với một tình yêu cuộc đời,thế giới sẽ phơi bày vẻ đẹp của nó cho chúng ta.”- Daisaku Ikeda.If we look at the world with a love of life,the world will reveal its beauty to us.”~Daisaku.Tin mừng là ánh sáng của Chúa phơi bày bóng tối sự dữ và tội lỗi trong tâm hồn chúng ta, thậm chí những tội mà chúng ta không biết.The light of God's presence reveals the dark places in our hearts- the sins we would like to conceal even from ourselves.Thân thể chỉ có một mục đích: phơi bày lời giảng.The body has only one purpose: to reveal the teaching.Thành phố này, không giống nơi nào khác trên thế giới, phơi bày sự mong muốn của những trái tim con người để biết và để tôn thờ Chúa.This city, like no other place in the world, reveals the longing of human hearts to know and to worship God.Bàn tay côđã hoàn thành công việc của mình, phơi bày cơ thể của mình.Her hands finished his work, laid bare his body.Hãy tìm giới hạn của bạn bằng cách phơi bày bản thân trước các tình huống khác nhau và vượt qua những điều không thoải mái.Find your limits by revealing yourself to different situations and moving past the uncomfortable feelings that will surely come up.Tâm hồn con người có thể từ chối ánh sáng và thích bóng tối,vì ánh sáng phơi bày những việc xấu xa của họ.A person's heart can reject the light and prefer the darkness,because the light lays bare their evil works.Micheal Harper( 1938-) đã viết những vần thơ tương tự phơi bày cuộc sống phức tạp của người Mỹ Da đen đối mặt với sự phân biệt chủng tộc và bạo lực.Michael S. Harper(1938-) has similarly written poems revealing the complex lives of African Americans faced with discrimination and violence.Là người Mỹ, chúng ta phải nhân lúc này màmưu tìm lòng từ ái chung đã được phơi bày trong thời khắc này.”.As Americans, we have got to use this moment toseek out our shared humanity that's been laid bare by this moment.Khi bộ mặt đạo đức giả của người được phỏng vấn được phơi bày, người diễn viên này hoặc là đưa ra bình luận tiêu cực hoặc ngồi im lặng.When the hypocrisy of the interviewee was revealed, the actor either made a negative remark about their behaviour or stayed quiet.Theo báo cáo của Economist, Pháp vẫn có nhiều điểm mạnh,nhưng điểm yếu cũng được phơi bày bởi cuộc khủng hoảng đồng euro.As our special report in this issue explains, France still has many strengths,but its weaknesses have been laid bare by the euro crisis…".Khả năng chống đỡ yếu ớt của Israel trước hệ thống đường hầm từng được phơi bày trong cuộc giao tranh với nhóm phiến quân Hamas của Palestine tại Dải Gaza vào năm 2014.Israel's vulnerability to tunnels was laid bare during its war with the Palestinian militant group Hamas in Gaza in 2014.Jaspers tuyên bố rằng“ những gì về sau gọi là lý trí vàcá tính được phơi bày lần đầu tiên trong giai đoạn trục[ 37].”.According to Jaspers,"What was later called reason andpersonality was revealed for the first time during the Axial Period".Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0211

Xem thêm

bị phơi bàybe exposedexposedwas revealedwas exposedđược phơi bàybe exposedbe revealedis exposedwas exposedare exposedđã phơi bàyexposedhas exposedexposinghave exposedexposessẽ phơi bàywill exposewould exposecó thể phơi bàycan exposemay exposecould exposeđã bị phơi bàyhave been exposedhas been exposedphơi bày chúngexpose themexposing themphơi bày bản thânexpose themselveskhông phơi bàywithout exposingdo not exposephơi bày nóexposing itexpose itsẽ bị phơi bàywill be exposedwould be exposedđang phơi bàyare exposinglà phơi bàyis to exposebạn phơi bàyyou expose

Từng chữ dịch

phơidanh từexposurephơiđộng từexposeexposedbaskingexposingbàydanh từdisplaypresentationshowexhibitbàytính từpresent S

Từ đồng nghĩa của Phơi bày

tiết lộ cho thấy tiếp xúc hé lộ vạch trần reveal cho biết lộ ra phơi ra expose phơi nhiễm phởphơi bày bản thân

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh phơi bày English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Phơi Bày Tiếng Anh Là Gì