Phrasal Verb Theo Chủ đề: Kinh Doanh (3)
Có thể bạn quan tâm

1/ go under: phá sản
Vd: The company went under after a series of bad investments.
(Công ty này đã phá sản sau một loạt những đầu tư sai lầm.)
2/ lay off: sa thải
**sa thải do không có đủ việc làm cho nhân công hoặc do công ty muốn thu hẹp lại nên cắt giảm biên chế, chứ không phải sa thải do nhân viên làm sai việc gì đó
Vd: They’ve had to cut back production and lay off workers.
(Họ phải cắt giảm sản lượng và sa thải bớt nhân công.)
Luyện thi TOEIC online cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày
Tạo tài khoản học thử (miễn phí) – để bắt đầu chinh phục mục tiêu TOEIC của bạn, và cảm nhận sự tự tin rằng bạn có thể giỏi tiếng Anh!
Từ khóa » Phá Sản Tên Tiếng Anh
-
Phá Sản Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
PHÁ SẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phá Sản - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Bản Dịch Của Bankrupt – Từ điển Tiếng Anh–Việt
-
Nghĩa Của Từ Phá Sản Bằng Tiếng Anh
-
Phá Sản Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Translation In English - PHÁ SẢN
-
Cụm động Từ Chủ đề Kinh Doanh - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Giải Thể Doanh Nghiệp Tiếng Anh Là Gì? (Enterprise Dissolution)
-
Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Lĩnh Vực Kinh Tế
-
Luật Phá Sản Năm 2004 - LuatVietnam
-
Sau Khi Phá Sản Có được Thành Lập Công Ty Mới: Nhiều Hiểu Nhầm!