"plain" Là Gì? Nghĩa Của Từ Plain Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

[plein]

  • danh từ

    ođồng bằng, bình nguyên

    §abyssal plain : đồng bằng biển thẳm

    §aggradation plain : đồng bằng bồi tụ

    §alluvial plain : đồng bằng bồi tích

    §ancient coastal plain : đồng bằng bờ biển cổ

    §base levelled plain : đồng bằng san bằng

    §beach plains : đồng bằng bãi biển

    §bolson plain : đồng bằng bồi tích kín

    §coastal plain : đồng bằng bờ (biển)

    §debris plain : đồng bằng vụn tích

    §delta plain : đồng bằng châu thổ

    §elevated plain : đồng bằng nâng cao

    §flood plain : đồng bằng bãi bồi, bãi bồi

    §glacial plain : đồng bằng sông băng

    §glacial sand plain : đồng bằng cát sông băng

    §high plains : đồng bằng cao

    §marshy plain : đài nguyên

    §out wash plain : đồng bằng bồi tích trước băng hà

    §piedmond plain : đồng bằng trước núi

    §strand plain : đồng bằng tích tụ ven biển

    §plain end : đầu bằng

    §plain end weight : trọng lượng đầu bằng

  • Từ khóa » Nghĩa Plain Là Gì