"rách" Là Gì? Nghĩa Của Từ Rách Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"rách" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rách

rách
  • adj
    • torn
      • giấy rách: a torn piece of paper
tear
  • băng rách: tear tape
  • chỗ rách: tear
  • chỗ rách vì nhiệt: hot tear
  • độ bền chống rách: tear persistance
  • độ bền chống xé rách: tear strength
  • độ bền chống xé rách: tear persistance
  • độ bền xé rách: tear persistance
  • độ bền xé rách: tear strength
  • sự bắt đầu bị rách: tear initiation
  • sự lan rộng chỗ rách: tear propagation
  • sự mòn rách: wear and tear
  • sự rách: tear
  • sự rách dòng: line tear
  • sự xé rách đáy: bottom tear
  • vết rách vì nhiệt: hot tear
  • xé rách: tear
  • độ bền chống rách
    tensile strength
    độ bền xé rách
    breaking strength
    giấy làm bằng giẻ rách
    rag paper
    giấy làm từ giẻ rách
    rag paper
    giẻ rách
    rag
    khối rau thai, rau thai, cuốn rốn và các màng bị rách phối hợp với thai bình thường tách ra khỏi tử cung và bị tống ra ngoài trong vài giờ
    after-birth
    không bị xé rách
    tearproof
    lỗ rách (trước)
    foramen lacerum
    lưới xé rách
    tearing wire
    máy nghiền giẻ rách
    rag breaker
    máy thử xé rách
    tearing tester
    rách màng nhĩ trên
    recessus membranae tympanisuperior
    rách niệu quản
    ureterodialysis
    sự làm rách
    rearing
    sự rách
    break
    sự rách
    breakage
    sự rách
    burst
    sự rách ảnh
    rearing
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    rách

    - t. Có những chỗ bị toạc ra : áo rách ; Giấy rách.

    nt. Không còn nguyên mảnh, bị tước ra từng mảnh, thủng thành lỗ. Chiếc chiếu rách. Áo rách. Cào rách mặt.

    Từ khóa » Dễ Rách Tiếng Anh