Rạng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Trà Phú Tiếng Việt là gì?
- đột xuất Tiếng Việt là gì?
- An Quảng Hữu Tiếng Việt là gì?
- lăng loàn Tiếng Việt là gì?
- thét Tiếng Việt là gì?
- mãi mãi Tiếng Việt là gì?
- êm êm Tiếng Việt là gì?
- sắc phục Tiếng Việt là gì?
- tra xét Tiếng Việt là gì?
- quy thuận Tiếng Việt là gì?
- xu hướng Tiếng Việt là gì?
- đục Tiếng Việt là gì?
- phủ dụ Tiếng Việt là gì?
- toát dương Tiếng Việt là gì?
- xuất chinh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của rạng trong Tiếng Việt
rạng có nghĩa là: - t. . . Mới hé sáng: Trời đã rạng. . . Chói lọi, vẻ vang: Rạng vẻ ông cha.
Đây là cách dùng rạng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rạng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rạng Sáng
-
Từ Rạng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rạng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Rạng Sáng Bằng Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Rạng - Từ điển Việt
-
Rạng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rạng Sáng Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
RẠNG SÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khi Nào Là Rạng Sáng? - VnExpress
-
Từ Điển - Từ Ràng Rạng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xem Lại Cúp C1 Rạng Sáng Nay
-
Trực Tiếp Cúp C1 Rạng Sáng Nay - FBA UNLP
-
Chạng Vạng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rạng Sáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky