Riết - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
    • 1.6 Phó từ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ziət˧˥ʐiə̰k˩˧ɹiək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹiət˩˩ɹiə̰t˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𦃾: lượt, riết, rịt
  • 滅: riết, dột, diệt, giết
  • 沏: riết, thế, thiết
  • 𦀎: lượt, riết, rách, rịt

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • riệt

Động từ

riết

  1. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt. Có mạnh tay mới riết được mối lạt này.

Tính từ

riết

  1. Khắt khe, chặt chẽ. Tính bà ta riết lắm.

Đồng nghĩa

  • riết ráo
  • riết róng

Phó từ

riết

  1. Hết sức. Làm riết cho xong. Bám riết.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “riết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=riết&oldid=2034934” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục riết 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nối Từ Róng