Rịt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thảng hoặc Tiếng Việt là gì?
- to bụng Tiếng Việt là gì?
- phải mặt Tiếng Việt là gì?
- lừa gạt Tiếng Việt là gì?
- sẽ Tiếng Việt là gì?
- kết cục Tiếng Việt là gì?
- nghĩa địa Tiếng Việt là gì?
- sính Tiếng Việt là gì?
- giác mạc Tiếng Việt là gì?
- ngòi Tiếng Việt là gì?
- Thuỵ Văn Tiếng Việt là gì?
- hẹp Tiếng Việt là gì?
- Rồng Phụng Kinh Châu Tiếng Việt là gì?
- thóc Tiếng Việt là gì?
- ngoài trời Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của rịt trong Tiếng Việt
rịt có nghĩa là: - I. đgt. Đắp cho thuốc gắn dính vào vết thương: rịt thuốc rịt lá nhọ nồi cho cầm máu. II. pht. Bám riết vào, không chịu rời ra: giữ rịt bám rịt lấy bố.
Đây là cách dùng rịt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rịt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Thuốc Rịt Là Gì
-
Rịt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rịt" - Là Gì?
-
Rịt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rịm Rịt Là Gì
-
Từ Rịt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bí Quyết ❤️️ Rịm Rịt Là Gì
-
'thuốc Rịt' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Các Loại Thuốc Băng Niêm Mạc Dạ Dày điều Trị Viêm Loét Dạ Dày
-
Rịt Là Gì, Nghĩa Của Từ Rịt | Từ điển Việt
-
Phòng Loét Dạ Dày – Tá Tràng Do Dùng NSAID
-
Thuốc Silkron Dongkwang Tuýp 10g Trị Nhiễm Khuẩn, Nấm Da
-
Thanh Táo: Thảo Dược Dân Gian Giúp Hoạt Huyết, Giảm đau