Same - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Ghi chú sử dụng
      • 1.3.2 Đồng nghĩa
      • 1.3.3 Trái nghĩa
    • 1.4 Đại từ
      • 1.4.1 Ghi chú sử dụng
      • 1.4.2 Thành ngữ
    • 1.5 Phó từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Ba Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Ba Lan
    • 2.1 Tính từ
  • 3 Tiếng Ido Hiện/ẩn mục Tiếng Ido
    • 3.1 Cách phát âm
    • 3.2 Từ nguyên
    • 3.3 Phó từ
  • 4 Tiếng Na Uy (Bokmål) Hiện/ẩn mục Tiếng Na Uy (Bokmål)
    • 4.1 Danh từ
      • 4.1.1 Đồng nghĩa
      • 4.1.2 Từ liên hệ
  • 5 Tiếng Na Uy (Nynorsk) Hiện/ẩn mục Tiếng Na Uy (Nynorsk)
    • 5.1 Danh từ
      • 5.1.1 Đồng nghĩa
      • 5.1.2 Từ liên hệ
  • 6 Tiếng Quốc tế ngữ Hiện/ẩn mục Tiếng Quốc tế ngữ
    • 6.1 Cách phát âm
    • 6.2 Phó từ
  • 7 Tiếng Thụy Điển Hiện/ẩn mục Tiếng Thụy Điển
    • 7.1 Danh từ
      • 7.1.1 Biến cách
      • 7.1.2 Đồng nghĩa
      • 7.1.3 Từ liên hệ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg.
went back under hạng 134: same take last here

Cách phát âm

  • IPA: /ˈseɪm/
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)[ˈseɪm]

Từ nguyên

tính từ, đại từ Từ tiếng Anhtrung đạisame, từ:
  • tiếng Bắc Âu cổsamr
  • tiếng Anh cổsame, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*samaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*somHós.
Cùng nguồn gốc với tiếng Scots samin, tiếng Đan Mạch samme, tiếng Thụy Điển samma, tiếng Goth 𐍃𐌰𐌼𐌰 (sama), tiếng Hy Lạp cổ ὁμός (homós), tiếng Ireland cổ som, tiếng Nga самый (sámyj), tiếng Phạn सम (sama). phó từ Từ tiếng Anhtrung đạisame, từ samme, từ samen, từ tiếng Anh cổsamen, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*samana-, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sem-(“một, cùng nhau”). Cùng nguồn gốc với tiếng Scots samin, tiếng Hà Lan samen, tiếng Đức zusammen, tiếng Thụy Điển samman, tiếng Iceland saman.

Tính từ

same( không so sánh được)

  1. Cùng một. to travel in the same direction — đi về cùng một hướng he is the same age as I — anh ấy cùng tuổi với tôi at the same time — cùng một lúc
  2. Giống nhau, như nhau, không thay đổi, cũng như vậy, cũng như thế. to say the same thing twice over — nói đi nói lại một điệu như nhau he gave the same answer as before — anh ta vẫn giả lời như trước
  3. Đều đều, đơn điệu. their jokes are a little same — những câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế

Ghi chú sử dụng

Thường có the đằng trước, trừ đằng sau từ chỉ định, chẳng hạn this same...

Đồng nghĩa

cùng một
  • identical
  • equal
  • equivalent
giống nhau
  • similar
  • alike

Trái nghĩa

  • different
  • other
  • another

Đại từ

same

  1. Cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế. we would do the same again — chúng ta sẽ lại làm việc như thế nữa more of the same — cứ cho thêm cùng một thứ như vậy, cứ cho uống thêm cùng một thứ thuốc...
  2. Cũng như thế, vẫn như thế, cũng như. I think the same of him — tôi cũng nghĩ về anh ta như thế just the same — vẫn y như thế, vẫn y như thường
  3. (Hiếm) Lại người ấy, cũng vẫn người ấy. to the same — lại gửi người ấy from the same — cũng lại do người ấy gửi (tặng...)
  4. (Thương nghiệp,luật pháp) Điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.

Ghi chú sử dụng

Thường có the đằng trước.

Thành ngữ

  • all the same: Xem all

Phó từ

same(không so sánh được)

  1. (,hoặcAnhAnh;địa phương) Cùng, cùng với, cùng nhau.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “same”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Tính từ

same số nhiều

  1. Số nhiều giống đực của sam (chỉ có)

Tiếng Ido

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsa.mɛ/

Từ nguyên

Từ sam + -e.

Phó từ

same

  1. Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]

Danh từ

Xác định Bất định
Số ít samen same
Số nhiều samene samer

same

  1. Người Sami.

Đồng nghĩa

  • lapp (bất lịch sự)

Từ liên hệ

  • samisk

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]

Danh từ

Xác định Bất định
Số ít samen same
Số nhiều samane samar

same

  1. Người Sami.

Đồng nghĩa

  • lapp (bất lịch sự)

Từ liên hệ

  • samisk

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsa.me/

Phó từ

same

  1. Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

same gch

  1. Người Sami.

Biến cách

Biến cách của same
danh cách sinh cách
số ít bất định same sames
xác định samen samens
số nhiều bất định samer samers
xác định samerna samernas

Đồng nghĩa

  • lapp (bất lịch sự)

Từ liên hệ

  • samiska
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=same&oldid=2281350” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ căn bản tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
  • Từ mang nghĩa hiếm/Không xác định ngôn ngữ
  • Thương nghiệp
  • Luật pháp
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Anh
  • Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
  • Tiếng Anh Anh
  • Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ tiếng Ba Lan
  • Mục từ tiếng Ido
  • Mục từ tiếng Na Uy (Bokmål)
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Na Uy
  • Mục từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
  • Mục từ tiếng Quốc tế ngữ
  • Mục từ tiếng Thụy Điển
  • Đại từ tiếng Anh
  • Tính từ tiếng Ba Lan
  • Phó từ tiếng Ido
  • Danh từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
  • Phó từ Quốc tế ngữ
  • Danh từ tiếng Thụy Điển
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục same 52 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Similar