Science«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "science" thành Tiếng Việt

khoa học, kiến thức, trí thức là các bản dịch hàng đầu của "science" thành Tiếng Việt.

science verb noun ngữ pháp

A particular discipline or branch of learning, especially one dealing with measurable or systematic principles rather than intuition or natural ability. [from 14th c.] [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khoa học

    noun

    collective discipline of learning acquired through the scientific method [..]

    If science makes progress, we'll be able to solve such problems.

    Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy.

    en.wiktionary.org
  • kiến thức

    noun

    knowledge gained through study or practice [..]

    At last we've got some science we can apply.

    Cuối cùng chúng ta cũng có một số kiến thức khoa học để áp dụng.

    en.wiktionary.org
  • trí thức

    noun

    knowledge gained through study or practice [..]

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngành khoa học
    • 科學
    • khoa học tự nhiên
    • môn khoa học
    • khoa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " science " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Science + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Science

    Science (journal)

    The Evil Science Fair is two days away.

    Còn 2 ngày nữa là đến Evil Science Fair.

    HeiNER - the Heidelberg Named Entity Resource
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "science" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Science