Siết Chặt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
siết chặt IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Động từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
sửaTừ ghép giữa siết +chặt
Cách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siət˧˥ ʨa̰ʔt˨˩ | ʂiə̰k˩˧ ʨa̰k˨˨ | ʂiək˧˥ ʨak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂiət˩˩ ʨat˨˨ | ʂiət˩˩ ʨa̰t˨˨ | ʂiə̰t˩˧ ʨa̰t˨˨ | |
Động từ
sửasiết chặt
- Nắm lại với nhau. Siết chặt tay. Trái nghĩa: nới lỏng
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “siết chặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Siết Chặt
-
Nghĩa Của Từ Tighten - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Siết - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "siết Chặt" - Là Gì?
-
Siết Chặt Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Của Tightens - Từ đồng Nghĩa
-
Siết Chặt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'siết Chặt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Siết Chặt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
SIẾT CHẶT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trái Nghĩa Của Tighten - Idioms Proverbs
-
Tighten Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Bbonus
-
EU Siết Chặt Kiểm định Khí Thải đối Với Dòng Xe Lai điện