Slow Cooker - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "slow cooker" thành Tiếng Việt
Thêm ví dụ Thêm
Nồi hầm là bản dịch của "slow cooker" thành Tiếng Việt.
slow cooker noun ngữ phápA kitchen appliance consisting of a clay pot and its housing with self-contained electrical heating, characterized by a loose-fitting lid, relatively low temperatures, and long cooking times, and used especially in the preparation of stews. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm slow cookerTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
Nồi hầm
wikidata
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " slow cooker " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "slow cooker"
Bản dịch "slow cooker" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Slow Cook Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Slow Cooker Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
SLOW COOKED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
SLOW COOKING Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Slow Cook Là Gì - Thả Rông
-
Slow Cook Nghĩa Là Gì
-
'slow Cooker' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Nồi Nấu Chậm Dùng để Làm Gì? Có Nấu Cháo Cho Bé được Không?
-
Tác Dụng Của Nồi Nấu Chậm Slow Cooker Là Gì
-
Slow Cooker Là Gì - Có Nấu Cháo Cho Bé Được Không
-
Slow Cooker Definition And Meaning | Collins English Dictionary
-
Nồi Nấu Chậm Là Gì? - Nguyễn Kim
-
Slow Cooker - Translation Into French - Examples English
-
5 Món Tuyệt Ngon Với Nồi Slow Cooker
-
Tác Dụng Của Nồi Nấu Chậm Slow Cooker Là Gì, Dùng Để Làm Gì