"Sniff Out" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- word
Không biết là đã tìm thấy gì rồi. Photo by ImmortalShots - Everyday from Pexels "Sniff out" nghĩa là đánh hơi thấy, ngửi thấy, phát hiện ra, tìm thấy. Ví dụ A CBP drug sniffed out 35 pounds of cocaine secreted (giấu kín) within the containers, officials said. Taylor Miller found the curled up serpent (rắn) staring out at her after her pet pug Bowie sniffed out the snake on Sunday. Medical Detection Dogs from a Milton Keynes charity (tổ chức từ thiện) are being trained (đào tạo) to sniff out whether someone has coronavirus. The music stopped around 1.10am on Sunday (April 19), after police sniffed out the party under Op Parti Liar, following a tip-off (bí mật trình báo) from the public. Thu Phương Bài trước: "Sniff test" nghĩa là gì? Tags: word Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » Sniff Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Sniff - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Sniff Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"sniff" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sniff Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Sniff - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sniff Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sniff
-
SNIFF - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Sniff Là Gì
-
Sniff Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Sniff Nghĩa Là Gì?
-
Sniff Tiếng Anh Là Gì?
-
Sniff Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
"Sniff Around" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
'sniff' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt