Sniff Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ sniff tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm sniff tiếng Anh sniff (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sniff

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

sniff tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sniff trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sniff tiếng Anh nghĩa là gì.

sniff /snif/* danh từ- sự hít; tiếng hít vào=to get a sniff of fresh air+ hít không khí trong lành=to take a sniff at a rose+ ngửi một bông hồng- lượng hít vào* nội động từ- ngửi, hít vào=to sniff at a flower+ ngửi hoa=to sniff up fresh air+ hít không khí mát mẻ=to sniff at someone's calves+ hít bắp chân ai (chó)- hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...)=to sniff at a dish+ ngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)* ngoại động từ- đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)=to sniff danger in someone's manner+ đánh hơi thấy có sự nguy hiểm trong thái độ của ai

Thuật ngữ liên quan tới sniff

  • white-slave tiếng Anh là gì?
  • pasteurize tiếng Anh là gì?
  • blanches tiếng Anh là gì?
  • hollowware tiếng Anh là gì?
  • data transmission tiếng Anh là gì?
  • cuteness tiếng Anh là gì?
  • tachomater tiếng Anh là gì?
  • melts tiếng Anh là gì?
  • graving tiếng Anh là gì?
  • thyself tiếng Anh là gì?
  • transfuseble tiếng Anh là gì?
  • tam-o'-shanter tiếng Anh là gì?
  • unreaped tiếng Anh là gì?
  • snowman tiếng Anh là gì?
  • gaslight tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sniff trong tiếng Anh

sniff có nghĩa là: sniff /snif/* danh từ- sự hít; tiếng hít vào=to get a sniff of fresh air+ hít không khí trong lành=to take a sniff at a rose+ ngửi một bông hồng- lượng hít vào* nội động từ- ngửi, hít vào=to sniff at a flower+ ngửi hoa=to sniff up fresh air+ hít không khí mát mẻ=to sniff at someone's calves+ hít bắp chân ai (chó)- hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...)=to sniff at a dish+ ngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)* ngoại động từ- đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)=to sniff danger in someone's manner+ đánh hơi thấy có sự nguy hiểm trong thái độ của ai

Đây là cách dùng sniff tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sniff tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

sniff /snif/* danh từ- sự hít tiếng Anh là gì? tiếng hít vào=to get a sniff of fresh air+ hít không khí trong lành=to take a sniff at a rose+ ngửi một bông hồng- lượng hít vào* nội động từ- ngửi tiếng Anh là gì? hít vào=to sniff at a flower+ ngửi hoa=to sniff up fresh air+ hít không khí mát mẻ=to sniff at someone's calves+ hít bắp chân ai (chó)- hít tiếng Anh là gì? hít mạnh tiếng Anh là gì? ngửi ngửi tiếng Anh là gì? khụt khịt tiếng Anh là gì? khịt khịt (tỏ vẻ không thích tiếng Anh là gì? khó chịu tiếng Anh là gì? khinh bỉ...)=to sniff at a dish+ ngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)* ngoại động từ- đánh hơi tiếng Anh là gì? ngửi ngửi (đen & tiếng Anh là gì? bóng)=to sniff danger in someone's manner+ đánh hơi thấy có sự nguy hiểm trong thái độ của ai

Từ khóa » Sniff Nghĩa Là Gì